D
Dicread
Trang chủTừ điểnGglide

glide

lướt / đẩy lướt / bay lượn / đường lượn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: glidesQuá khứ: glidedPhân từ 2: glidedV-ing: gliding

glide tả một chuyển động mượt , uyển chuyển gần như không tốn sức. Điểm mấu chốt của từ này sự thiếu hụt ma sát hoặc sự vận hành nhịp nhàng, tạo cảm giác vật thể đang "trôi" đi một cách nhẹ nhàng thay di chuyển một cách nặng nề hay gượng ép.

Ý nghĩa

Nội động từlướt
[~][~ smoothly]

Di chuyển với một chuyển động mượt mà, liên tục, thường là không tốn sức hoặc không có ma sát

The skater seemed to glide across the ice.

Ngoại động từđẩy lướt
[~ something]

Di chuyển một vật thể bằng một chuyển động trượt mượt mà trên một bề mặt

Nội động từbay lượn
[~ through something][~ over something]

Bay hoặc chèo thuyền mà không sử dụng năng lượng động cơ hoặc vỗ cánh, dựa vào các luồng không khí

The hawk began to glide over the valley in search of prey.

Danh từđường lượn

Một chuyển động trượt mượt mà hoặc một đường bay không có năng lượng động cơ

The aircraft entered a long glide toward the runway.

Ví dụ

Vũ công dường như lướt đi một cách nhẹ nhàng trên sân khấu.

Anh ấy đẩy lướt chiếc hộp nặng trên sàn nhà nhẵn bóng.

The eagle began to glide on the warm air currents.

Con đại bàng bắt đầu bay lượn theo những luồng không khí ấm.

The pilot maintained a steady glide toward the landing strip.

Phi công duy trì một đường lượn ổn định về phía đường băng.

Cụm động từ

glide away

lướt đi xa dần khỏi một người hoặc một vị trí

Chiếc thuyền bắt đầu lướt đi xa dần khỏi bến tàu vào trong làn sương buổi sáng.

glide into

lướt vào một nơi hoặc một trạng thái một cách mượt mà, không tốn sức

Vũ công dường như lướt vào giữa sân khấu mà không gây ra một tiếng động nào.

glide past

lướt qua bên cạnh ai đó hoặc vật gì đó một cách mượt mà và yên tĩnh mà không dừng lại

Chiếc xe điện im lặng lướt qua khu dân cư đang ngủ yên.

glide through

lướt qua một môi trường hoặc một chuỗi sự kiện một cách dễ dàng

Vận động viên bơi lội lướt qua làn nước với vẻ uyển chuyển đáng kinh ngạc.

glide over

bay lượn mượt mà phía trên một bề mặt hoặc nói lướt qua một chủ đề khó khăn một cách hời hợt

Con đại bàng bay lượn trên hẻm núi trong vài phút trước khi sà xuống.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi