D
Dicread
Trang chủTừ điểnAapproach

approach

phương pháp / sự tiếp cận / đường tiếp cận / tiến lại gần / tiếp cận / xấp xỉ
Danh từNgoại động từ

Thut ngnày mô tvic thu hp khong cách vmt vt lý hoc thi gian. Khi dùng trong ngcnh vt lý, nó ám chmt quỹ đạo hướng vmt mc tiêu cthể, thường gi lên cm giác chờ đợi hoc mt cuc gp gsp xy ra. Chuyn động này thường din ra đều đặn và có mc đích, tuy nhiên sc thái cm xúc có ththay đổi tchào đón cho đến đe da tùy thuc vào đối tượng.

Khi áp dng cho thi gian, tnày biến mt khái nim tru tượng như ngày tháng hoc skin thành mt vt thể đang di chuyn. Điu này to ra mt áp lc tâm lý, khiến tương lai có cm giác như đang chủ động khép dn khong cách vi hin ti, thường gây ra skhn trương hoc lo lng cho người nói.

Ý nghĩa

Danh từphương pháp

Cách giải quyết một vấn đề hoặc thực hiện một nhiệm vụ

Danh từsự tiếp cận

Hành động tiến lại gần một ai đó hoặc một vật gì đó

The cat froze at the approach of the dog.

Danh từđường tiếp cận

Khoảng cách hoặc lộ trình từ điểm đến cuối cùng, đặc biệt là trong hàng không

The pilot began the final approach to the runway.

Ngoại động từtiến lại gần
[~ someone][~ something]

Đến gần hoặc tiến gần hơn tới một ai đó hoặc một vật gì đó về khoảng cách hoặc thời gian

The train is approaching the station.

Ngoại động từtiếp cận
[~ someone]

Nói chuyện với ai đó về một vấn đề gì đó lần đầu tiên, thường là để đưa ra một yêu cầu

I decided to approach my boss about a raise.

Ngoại động từxấp xỉ
[~ something]

Đạt đến mức tương đương hoặc gần bằng một mức độ, số lượng hoặc chất lượng cụ thể

The temperature is approaching freezing.

Ví dụ

Wait, is that car actually approaching us right now?

Khoan đã, có phải chiếc xe đó đang tiến lại gần chúng ta không?

God, I can't believe the deadline is approaching so fast!

Trời ạ, tôi không thể tin được là hạn chót đang tiến lại gần nhanh đến thế!

roommate-argument

Look, just approach the manager slowly and ask for a raise.

Nghe này, cứ tiếp cận quản lý một cách chậm rãi rồi xin tăng lương.

Stay back! Don't let that stray dog approach the kids!

Lùi lại đi! Đừng để con chó hoang đó tiến lại gần bọn trẻ!

I'm terrified to approach her after what I said last night.

Tôi rất sợ phải tiếp cận cô ấy sau những gì tôi đã nói tối qua.

awkward-date

Mọi người vui lòng tiến lại gần cổng một cách trật tự.

customer-service

The storm is approaching the coast, so we must leave now.

Cơn bão đang tiến lại gần bờ biển, nên chúng ta phải rời đi ngay bây giờ.

Nghe này, nếu bạn tiếp cận khách hàng theo cách này, bạn sẽ thất bại.

job-interview

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi