D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstrip

strip

bóc, tẩy / cởi đồ / cởi quần áo / lược bỏ / dải, mảnh / đường băng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stripsQuá khứ: strippedPhân từ 2: strippedV-ing: stripping

Tnày mang hàm ý mnh mvsphơi bày và trng thái dbtn thương. Khi dùng cho đồ vt, nó gi tquá trình làm sch hoc làm lra bmtn giu bng cách loi blp bao phbên ngoài, to cm giác đưa svt trvtrng thái thô sơ, nguyên bn.

Trong bi cnh xã hi hoc cá nhân, thut ngnày thường ngụ ý smt mát đột ngt hoc bcưỡng ép về địa vị, quyn lc hoc quyn riêng tư. So vi nhng tnhư undress (ci đồ), tnày mang sc thái quyết lit và lnh lùng hơn, thường gi lên hìnhnh vshiu quả, cng nhc hoc sthiếu ht hoàn toàn tính kín đáo.

Countable when referring to a physical piece of material (a strip of fabric). Uncountable when referring to the act of removal in a general sense.

Ý nghĩa

Ngoại động từbóc, tẩy
[~ someone][~ something]

Loại bỏ một lớp bao phủ hoặc một lớp bề mặt khỏi vật gì đó

He began to strip the old paint from the door.

Ngoại động từcởi đồ
[~ someone]

Loại bỏ toàn bộ quần áo trên người một ai đó

Nội động từcởi quần áo

Tự cởi bỏ quần áo của chính mình

She stripped and jumped into the bath.

Ngoại động từlược bỏ
[~ something]

Loại bỏ các thiết bị hoặc vật dụng xa xỉ để làm cho thứ gì đó trở nên cơ bản hơn

Danh từdải, mảnh

Một mảnh vải, giấy hoặc dải đất dài và hẹp

She tore a strip of paper from her notebook.

Danh từđường băng

Một con đường dài, hẹp hoặc một đường băng sân bay

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi