D
Dicread
Trang chủTừ điểnTthermal

thermal

nhiệt / luồng khí nóng / quần áo giữ nhiệt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: thermals

thermal là mt tính tdùng để mô tmi thliên quan đến nhit lượng hoc nhit độ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nhit", "thuc vnhit" hoc "ginhit".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi đóng vai trò là tính từ, thermal thường xut hin trong các thut ngkthut hoc khoa hc như thermal energy (nhit năng) hoc thermal conductivity (độ dn nhit). Tuy nhiên, trong đời sng hng ngày, nó thường gn lin vi khnăng bo vcơ thkhi cái lnh. Ví dụ, thermal underwear hay thermal clothing không đơn thun là qun áo dày, mà là loi trang phc được thiết kế đặc bit để ginhit cho cơ thể.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi thermal được dùng như mt danh từ, nó mang nghĩa là mt "lung khí nóng" bc lên tmt đất. Đây là khái nim chuyên dng trong hàng không và sinh hc (ví dụ: cách các loài chim săn mi bay lên cao mà không cn vcánh).

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Người hc dnhm ln gia thermal và heat. Trong khi heat (danh từ) chchính cái nóng hoc nhit lượng, thì thermal (tính từ) mô ttính cht hoc cơ chế liên quan đến nhit.

Sai: heat clothing
✅ Đúng: thermal clothing (qun áo ginhit)

Ngoài ra, cn phân bit thermal vi temperature (nhit độ). Temperature là mt chsố đo lường, còn thermal thiên vnăng lượng và struyn nhit.

Countable when referring to a specific column of rising warm air used by birds, or the individual pieces of warm underwear you wear in winter. Uncountable when discussing thermal energy as a general physical property.

Ý nghĩa

Tính từnhiệt

Liên quan đến nhiệt hoặc nhiệt độ của một hệ thống

The house was built with thermal insulation to keep it warm during winter.

Danh từluồng khí nóng

Một cột không khí bốc lên trong khí quyển, thường được các loài chim lượn hoặc máy bay sử dụng để tăng độ cao

The eagle circled upward, riding a strong thermal over the valley.

Danh từquần áo giữ nhiệt

Một loại trang phục làm từ vải dày và ấm, thường được mặc bên dưới các lớp quần áo khác

I wore my thermals beneath my jeans to survive the freezing temperatures.

Ví dụ

The new windows provide excellent thermal efficiency for the home.

Những chiếc cửa sổ mới mang lại hiệu quả nhiệt tuyệt vời cho ngôi nhà.

The glider pilot searched for a thermal to climb higher.

Phi công tàu lượn đã tìm kiếm một luồng khí nóng để bay lên cao hơn.

He packed a set of thermals for the skiing trip.

Anh ấy đã chuẩn bị một bộ quần áo giữ nhiệt cho chuyến đi trượt tuyết.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi