D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstage

stage

sân khấu / giai đoạn / dàn dựng / dàn xếp
Ngoại động từ[C] Đếm được

Tnày xoay quanh khái nim vmt 'nn tng'—có thlà nn tng vt lý, thi gian hoc khái nim. Nó gi lên hìnhnh vshin hin và ssp đặt có chủ đích.

Khi đề cp đến mt không gian vt lý, tnày ngụ ý vmt ranh gii gia người biu din và người quan sát, mang li cm giác trang trng và thu hút schú ý ca công chúng.

Khi đóng vai trò là mt mc thi gian, nó gi ý vmt tiến trình tuyến tính. Khác vi 'giai đon' (phase) vn có thmang tính chu khoc mơ hồ, stage thường to cm giác như mt ct mc riêng bit cn phi hoàn thành trước khi tiến xa hơn.

dng động từ, có mt sự đối lp mnh mgia tính xác thc và sgito. Vic 'dàn dng' mt điu gì đó là thc hin quyn kim soát đối vi cách mt skin được nhìn nhn, cho dù đó là vì mc đích biu đạt nghthut (mt vkch) hay thao túng để đánh la (mt hin trường vụ án giả).

Whether referring to a physical platform for a performance or a specific phase in a process, it is treated as an individual unit that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từsân khấu

Một sàn nhà hoặc nền tảng được nâng cao, thường thấy trong nhà hát, nơi các diễn viên, nghệ sĩ giải trí hoặc diễn giả biểu diễn

Enter a stage.

Danh từgiai đoạn

Một điểm, thời kỳ hoặc bước trong một quá trình hoặc sự phát triển

Build a stage.

Ngoại động từdàn dựng
[~ something]

Tổ chức và thực hiện một sự kiện công cộng, một vở kịch hoặc một cuộc biểu tình

Ngoại động từdàn xếp
[~ something]

Cố ý sắp đặt một tình huống để làm cho nó trông có vẻ thật hoặc tự nhiên trong khi thực chất đã được lên kế hoạch trước

Ví dụ

Dàn hợp xướng đã đứng trên sân khấu trong suốt lễ khai mạc.

The company is entering the second stage of the expansion plan.

Công ty đang bước vào giai đoạn thứ hai của kế hoạch mở rộng.

Nhóm kịch địa phương sẽ dàn dựng một vở Hamlet.

The thief tried to stage a break-in to cover his tracks.

Tên trộm đã cố gắng dàn xếp một vụ đột nhập để xóa dấu vết.

Cụm động từ

stage out

loại bỏ dần theo từng giai đoạn

Công ty sẽ loại bỏ dần phần mềm cũ theo từng giai đoạn trong vòng sáu tháng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi