D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcoast

coast

bờ biển / lướt đi / thong dong đạt được
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coastsQuá khứ: coastedPhân từ 2: coastedV-ing: coasting

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày mô tranh gii vt lý nơi đất lin tiếp giáp vi bin. Nó mang sc thái thoáng đãng, rng mvà thường gi liên tưởng đến sthư giãn, du lch và nhng đường chân tri xa xăm.

Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày nhn mnh vào vic không cn bra nlc. Có mt cm giác rõ rt vvic tn dng đà sn có thay vì dùng lc chủ động. Điu này có thhiu theo nghĩa đen (vt lý/chuyn động) hoc nghĩa bóng (snghip/cnh tranh).

Trong bi cnh xã hi, vic coasting (lướt đi/thong dong) thường mang mt sc thái hơi tiêu cc, ám chstmãn hoc lười biếngchlàm va đủ để vượt qua vì nhng công vic khó khăn nht đã được hoàn thành ttrước.

Uncountable when referring to the general boundary between land and sea ('living on the coast'). Countable when referring to a specific regional stretch of shoreline, such as 'the Gold Coast' or 'both coasts of the US'.

Ý nghĩa

Danh từbờ biển

Phần đất liền tiếp giáp hoặc nằm gần đại dương

Walk the coast.

Nội động từlướt đi

Di chuyển dễ dàng mà không cần dùng lực, chẳng hạn như bằng cách trượt hoặc nhờ đà

The bike coasts.

Nội động từthong dong đạt được

Tiến tới mục tiêu hoặc thành công một cách dễ dàng mà không cần nỗ lực nhiều

He coasts along.

Ví dụ

The hikers walked along the rugged coast for several miles.

Những người leo núi đã đi bộ dọc theo bờ biển gồ ghề suốt vài dặm.

Chiếc xe bắt đầu lướt đi chậm rãi về phía biển báo dừng.

Nhà vô địch quyết định thong dong đạt được chiến thắng trong vòng cuối của giải đấu.

Cụm động từ

coast along

Thong dong đạt được

Cô ấy đã dành năm cuối đại học chỉ để thong dong lướt đi cho đến khi tốt nghiệp.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi