D
Dicread
Trang chủTừ điểnBboat

boat

thuyền / vận chuyển bằng thuyền / đi thuyền
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: boatsQuá khứ: boatedPhân từ 2: boatedV-ing: boating

Thut ngnày gi lên cm giác vquy mô và sgn gũi. Trong khi tàu thy là mt cmáy khng ldùng cho công nghip hoc chiến tranh để đi bin, thì thuyn thường nhhơn, dễ điu khin hơn và thường gn lin vi các hot động gii trí cá nhân, đánh bt cá hoc vn chuyn quãng ngn. Nó mang li cm giác nhnhàng và stiếp xúc trc tiếp vi mt nước.

Trong cách sdng hin đại, tnày thường chuyn tnghĩa mt phương tin vn chuyn sang biu tượng ca mt dự án chung hoc mt tình hung tp thể. Khi mi người nói vviccùng mt con thuyn, hkhông tho lun vvic di chuyn trên nước, mà đang nói vmt trng thái không may mn chung hoc mt cuc đấu tranh chung gn kết hli vi nhau.

Countable when referring to the physical vessel you can touch and tie to a dock.

Ý nghĩa

Danh từthuyền

Một phương tiện giao thông nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước

He rowed the boat to the shore.

Ngoại động từvận chuyển bằng thuyền
[~ someone][~ something]

Vận chuyển một vật hoặc một người nào đó bằng phương tiện đường thủy

They boated the supplies across the river.

Nội động từđi thuyền

Di chuyển bằng thuyền để giải trí hoặc vận chuyển

Ví dụ

He rowed the boat to the shore.

Anh ấy đã chèo chiếc thuyền vào bờ.

They boated the supplies across the river.

Họ đã vận chuyển bằng thuyền các nhu yếu phẩm qua sông.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để đi thuyền trên hồ.

Cụm động từ

boat over

đi thuyền đến một nơi nào đó

Họ đã quyết định đi thuyền đến hòn đảo vào cuối tuần.

boat back

đi thuyền quay về điểm xuất phát

Sau chuyến câu cá, chúng tôi đã đi thuyền quay về cảng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi