D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdeflation

deflation

giảm phát / sự xả hơi / sự hụt hẫng
Danh từ
Số nhiều: deflations

Trong kinh tế hc, deflation mô tmt hin tượng trái ngược hoàn toàn vi inflation (lm phát). Trong khi lm phát là stăng giá, thì deflation là sst gim mc giá chung. Mc dù giá rhơn nghe có vtích cc cho người tiêu dùng, nhưng trong thc tế, nó thường báo hiu mt cuc suy thoái kinh tế nghiêm trng vì khiến người dân trì hoãn mua sm để chgiá gim thêm, từ đó làm gim doanh thu ca doanh nghip và dn đến ct gim lương hoc sa thi nhân viên.

Khía cnh vt lý và tâm lý

Khi không nói vkinh tế, deflation được dùng để chhành động làm xp mt vt thcha khí. Ví dụ, vic xhơi mt qubóng bay hoc lp xe để gim áp sut bên trong.

góc độ ẩn dvcm xúc, tnày mô ttrng thái tinh thn khi mt người đột ngt mt đi sttin, nhit huyết hoc cm thy ht hng sau mt cú sc hoc tht bi. Điu này tương tnhư hìnhnh mt qubóng đang căng tràn sc sng bng nhiên bxì hơi, khiến con người cm thy trng rng và suy sp.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Cn phân bit deflation vi disinflation. Trong khi deflation là sst gim mc giá tuyt đối (giá gim xung), thì disinflation chlà sgim tc độ tăng giá (giá vn tăng nhưng chm hơn trước). Vic nhm ln hai khái nim này có thdn đến nhng sai sót nghiêm trng trong phân tích kinh tế.

Ý nghĩa

Danh từgiảm phát

Sự sụt giảm chung mức giá hàng hóa và dịch vụ, thường gắn liền với sự thu hẹp cung tiền và tín dụng trong một nền kinh tế

Danh từsự xả hơi

Quá trình cho không khí hoặc khí gas thoát ra khỏi một vật thể, chẳng hạn như lốp xe hoặc quả bóng, để giảm áp suất

The sudden deflation of the tire caused the car to veer toward the shoulder of the road.

Danh từsự hụt hẫng

Sự suy giảm niềm tin, lòng tự trọng hoặc cảm giác về tầm quan trọng của một người

After his proposal was rejected, he experienced a profound sense of deflation.

Ví dụ

The government implemented new policies to combat the effects of deflation.

Chính phủ đã triển khai các chính sách mới để chống lại những tác động của tình trạng giảm phát.

The slow deflation of the balloon happened over several days.

Quả bóng bị xả hơi chậm dần trong suốt vài ngày.

He felt a sudden sense of deflation when he lost the race.

Anh ấy cảm thấy một sự hụt hẫng đột ngột khi thua cuộc đua.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi