D
Dicread
Trang chủTừ điểnLleak

leak

vết rò rỉ / sự rò rỉ thông tin / rò rỉ / làm rò rỉ / tiết lộ / bị lộ
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: leaksQuá khứ: leakedPhân từ 2: leakedV-ing: leaking

leak mang hai sc thái nghĩa chính: mt là stht thoát vt cht (cht lng, khí) và hai là srò rthông tin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta sdng từ "rò rỉ", "tiết lộ" hoc "blộ" để din đạt chính xác nht.

Sc thái vvt cht và thông tin

Khi nói vvt cht, leak mô tmt sckthut hoc hư hng khiến cht lng hoc khí thoát ra ngoài mt cách không mong mun. Nó thường gi lên cm giác vmt lhng nhnhưng gây phin toái hoc nguy him. Ví dụ: a gas leak (mt vết rò rkhí gas).

Khi nói vthông tin, leak mang sc thái nghiêm trng hơn, thường liên quan đến các bí mt chính trị, quân shoc kinh doanh. Srò rnày có thlà vô ý (do sơ sut) hoc cố ý (do mt người mun công khai stht). Trong trường hp này, leak thường được dùng để đối lp vi confidential (bí mt/bo mt).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit leak vi spill và reveal để tránh nhm ln:

leak đối lp vi spill: Trong khi leak là sthoát ra ttqua mt lhng (rò rỉ), thì spill là hành động làm đổ mt lượng ln cht lng ra ngoài mt cách đột ngt (làm tràn/đổ).
leak đối lp vi reveal: reveal là hành động công khai mt điu gì đó mt cách chính thc hoc chủ động, trong khi leak nhn mnh vào vic thông tin bthoát ra ngoài mt cách trái phép hoc không chính thc.

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Anh, leak va là danh tva là động từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó có thlà ni động từ (trò rỉ) hoc ngoi động từ (làm rò rỉ/tiết lộ).

Sai: The secret was leaked by the company officially. (Vì leak hàm ý skhông chính thc, không dùng vi officially).
✅ Đúng: The secret was leaked to the press. (Bí mt đã btiết lcho báo chí).

Sai: I spilled the water from the pipe. (Nếu nước thoát ra tlhng cang, phi dùng leaked).
✅ Đúng: The pipe is leaking. (Đườngng đang brò rỉ).

Ý nghĩa

Danh từvết rò rỉ

Sự thất thoát chất lỏng hoặc khí một cách vô ý qua một cái lỗ hoặc vết nứt

There is a leak in the water pipe.

Danh từsự rò rỉ thông tin

Việc tiết lộ thông tin bí mật cho công chúng một cách cố ý hoặc vô ý

Nội động từrò rỉ
[~ (from something)]

Để chất lỏng hoặc khí thoát ra ngoài qua một cái lỗ hoặc vết nứt

The roof is leaking during the heavy rain.

Ngoại động từlàm rò rỉ
[~ something]

Để chất lỏng hoặc khí thoát ra khỏi một vật chứa

The old radiator began to leak oil.

Ngoại động từtiết lộ
[~ something (to someone)]

Cố ý tiết lộ thông tin bí mật cho bên thứ ba hoặc báo chí

Nội động từbị lộ
[~]

Tiết lộ thông tin bí mật một cách vô ý hoặc cố ý

Ví dụ

Thợ sửa ống nước đã sửa một vết rò rỉ nhỏ ở bồn rửa bát.

The government denied any leak of the secret treaty.

Chính phủ phủ nhận mọi sự rò rỉ thông tin về hiệp ước bí mật.

The faucet has started to leak since last week.

Vòi nước đã bắt đầu rò rỉ từ tuần trước.

Bình nhiên liệu bị hỏng bắt đầu làm rò rỉ xăng.

Một người tố giác đã quyết định tiết lộ các tài liệu cho báo chí.

Details of the merger leaked before the press conference.

Chi tiết về vụ sáp nhập đã bị lộ trước buổi họp báo.

Cụm động từ

leak out

bị lộ

Tin tức vvụ sáp nhập đã bị lộ trước buổi họp báo.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi