D
Dicread
Trang chủTừ điểnSslow

slow

chậm / chậm chạp / làm chậm lại / chậm lại
Tính từ
So sánh hơn: slowerSo sánh nhất: slowest

Tslow mang sc thái trung lp hoc tiêu cc tùy vào ngcnh. Khi mô tchuyn động vt lý, đây thường là mt stht khách quan vvn tc thp. Tuy nhiên, khi dùng để nói vtiến độ hoc trí tuệ, nó thường ngụ ý ském hiu quả, gây tht vng hoc thiếu slinh hot.

Trong bi cnh li sng hin đại, slow đã phát trin thành mt nghĩa tích cc (ví dụ: phong trào 'Slow Food'), gi lên schủ động, tnh thc và thái độ tchi nhp sng hi hả, xô bca đô thị.

So vi sluggish (thường gi cm giác nng nề, mt mi hoc thiếu năng lượng do bnh tt), slow mang nghĩa tng quát hơn, có thmô tcmt nhp độ được chủ ý la chn ln mt schm trngoài ý mun.

Ý nghĩa

Tính từchậm

Di chuyển hoặc hoạt động với tốc độ thấp; không nhanh

The train is slow.

Tính từchậm chạp

Mất nhiều thời gian để xảy ra hoặc phát triển

Growth is slow.

Tính từlàm chậm lại

Giảm tốc độ của một vật hoặc một ai đó

He is slow.

Tính từchậm lại

Di chuyển chậm hơn; giảm tốc độ

The response is slow.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi