D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdeficit

deficit

thâm hụt / sự thiếu hụt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deficits

deficit không chỉ đơn thun là "sthiếu ht"; tnày hàm ý mt khong cách gia nhng gì hin có và nhng gì cn thiết để đạt được mt mc cơ bn hoc mc tiêu đề ra. Nó mang sc thái định lượng và mang tính chuyên môn, cho thy sthiếu ht này có thể được đo lường mt cách chính xác.

Trong bi cnh tài chính, tnày chmt sdư âm khi chi tiêu vượt quá thu nhp. Cách dùng này mang tính trang trng và thường gn lin vi stht bi mang tính hthng hoc vic vay vn chiến lược (ví dụ: "thâm ht ngân sách").

Khi áp dng cho các knăng hoc sinh hc, tnày mô tmt sthiếu ht vchc năng. Khác vi weaknessim yếu) vn chmc độ khnăng thp, deficit hàm ý rng mt điu gì đó thiết yếu đang bthiếu hoc bsuy gim, thường được dùng trong các bi cnh y tế hoc tâm lý hc như "thiếu ht schú ý".

Countable when referring to a specific shortfall in a particular area, such as a 'cognitive deficit' or 'budget deficits' across multiple years. Uncountable when discussing the general state of being in debt or lacking funds.

Ý nghĩa

Danh từthâm hụt

Số tiền bị thiếu hụt, đặc biệt là khi chi tiêu vượt quá thu nhập

Danh từsự thiếu hụt

Tình trạng thiếu hụt một phẩm chất, kỹ năng hoặc số lượng cụ thể

Ví dụ

The company reported a huge budget deficit at the end of the year.

Công ty đã báo cáo một khoản thâm hụt ngân sách khổng lồ vào cuối năm.

The child has a cognitive deficit that affects his speech development.

Đứa trẻ bị thiếu hụt nhận thức gây ảnh hưởng đến sự phát triển ngôn ngữ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi