clobber
clobber là một từ đa nghĩa với sắc thái biểu cảm rất mạnh, thường được dùng trong văn phong không trang trọng (informal). Khi đóng vai trò là động từ, nó mang hàm ý về một sự tác động áp đảo, không khoan nhượng.
Ý nghĩa
Đánh hoặc đánh bại ai đó một cách rất mạnh bạo
Đánh bại đối thủ một cách áp đảo trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Phê bình một điều gì đó hoặc một ai đó một cách nghiêm khắc
Ví dụ
Gã khổng lồ đã cố gắng đánh nhừ tử hiệp sĩ bằng một chiếc chùy khổng lồ.
Tôi sẽ đánh nhừ tử hắn nếu hắn dám chạm vào đồ của tôi một lần nữa.
Our team got absolutely clobbered in the finals.
Đội của chúng tôi đã bị đánh bại hoàn toàn trong trận chung kết.
Họ thực sự đã đánh bại hoàn toàn đối phương trong hiệp một.
Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì cốt truyện yếu.
Báo chí sẽ chỉ trích gay gắt vị bộ trưởng vì sai lầm này.
Tôi cần thu dọn đồ đạc cá nhân và đi đến nhà ga.