D
Dicread
Trang chủTừ điểnCclobber

clobber

đánh nhừ tử / đánh bại hoàn toàn / chỉ trích gay gắt / đồ đạc cá nhân
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: clobbersQuá khứ: clobberedPhân từ 2: clobberedV-ing: clobbering

clobber một từ đa nghĩa với sắc thái biểu cảm rất mạnh, thường được dùng trong văn phong không trang trọng (informal). Khi đóng vai trò động từ, mang hàm ý về một sự tác động áp đảo, không khoan nhượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh nhừ tử
[~ someone]

Đánh hoặc đánh bại ai đó một cách rất mạnh bạo

Ngoại động từđánh bại hoàn toàn
[~ someone]

Đánh bại đối thủ một cách áp đảo trong một trò chơi hoặc cuộc thi

Our team got clobbered 5-0 in the championship match.

Ngoại động từchỉ trích gay gắt
[~ something]

Phê bình một điều gì đó hoặc một ai đó một cách nghiêm khắc

The critics clobbered the new movie for its predictable plot.

Danh từđồ đạc cá nhân

Quần áo và đồ dùng cá nhân của một người, thường được dùng trong văn nói thân mật của người Anh

He packed all his clobber into a single suitcase before leaving.

Ví dụ

The giant tried to clobber the knight with a massive club.

Gã khổng lồ đã cố gắng đánh nhừ tử hiệp sĩ bằng một chiếc chùy khổng lồ.

Fantasy

I am going to clobber him if he touches my stuff again.

Tôi sẽ đánh nhừ tử hắn nếu hắn dám chạm vào đồ của tôi một lần nữa.

Our team got absolutely clobbered in the finals.

Đội của chúng tôi đã bị đánh bại hoàn toàn trong trận chung kết.

Họ thực sự đã đánh bại hoàn toàn đối phương trong hiệp một.

The critics clobbered the new movie for its weak plot.

Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì cốt truyện yếu.

Báo chí sẽ chỉ trích gay gắt vị bộ trưởng vì sai lầm này.

Business

Where did you put all your hiking clobber?

Bạn để tất cả đồ đạc cá nhân đi leo núi ở đâu rồi?

Travel

Tôi cần thu dọn đồ đạc cá nhân và đi đến nhà ga.

Travel

He showed up wearing some very expensive looking clobber.

Anh ta xuất hiện với những bộ đồ đạc cá nhân trông rất đắt tiền.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi