D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrush

crush

nghiền nát / đập tan / làm suy sụp / chen chúc / cảm nắng / sự chen lấn
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: crushesQuá khứ: crushedPhân từ 2: crushedV-ing: crushing

crush mang nghĩa ct lõi là dùng mt lc mnh để làm biến dng hoc phá hy cu trúc ca mt vt. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn tnghĩa đen sang nghĩa bóng mt cách linh hot.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, crush mô thành động nghin nát hoc ép cht. Nó khác vi break (làm vỡ) ở chcrush nhn mnh vào vic làm bp, làm nát hoc biến dng hoàn toàn. Ví dụ, bn crush mt lon nước rng thay vì chlàm nó bmóp.

Trong ngcnh quân shoc chính trị, crush mang sc thái quyết lit, thhin vic tiêu dit hoàn toàn mt cuc ni dy hoc đánh bi đối thmt cách áp đảo để hkhông còn khnăng kháng cự.

Khi nói vcm xúc, crush được dùng như mt danh từ để chmt tình cm đơn phương, thường là ssay mê mãnh lit nhưng ngn hn đối vi mt ai đó. Đây là cách dùng rt phbiến trong giao tiếp hng ngày ca gii trẻ.

Các đim cn lưu ý cho người hc

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia crush và press. Trong khi press chỉ đơn thun là nhn hocn xung, crush hàm ý mt lc đủ mnh để gây ra hư hi hoc thay đổi hình dng ca vt thể.

I crushed the button (Sai, vì nút bm không bnát)
Đúng: I pressed the button

I have a love for him (Không sai nhưng không tnhiên bng)
Đúng: I have a crush on him (Tôi đang thm thương trm nhanhy)

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, crush là động tquy tc. Khi là danh tchtình cm, nó thường đi kèm vi gii ton trong cu trúc have a crush on someone.

Ý nghĩa

Ngoại động từnghiền nát
[~ something]

Nhấn hoặc ép một thứ gì đó thật mạnh khiến nó bị vỡ, bẹp hoặc hư hỏng

He used a heavy stone to crush the garlic cloves.

Ngoại động từđập tan
[~ someone]

Đánh bại đối thủ hoặc phe đối lập một cách hoàn toàn và quyết liệt

Ngoại động từlàm suy sụp
[~ something]

Khiến ai đó bị choáng ngợp bởi một cảm xúc mạnh mẽ, thường là nỗi buồn hoặc sự thất vọng

The news of the failure crushed her spirits.

Nội động từchen chúc
[~]

Bị nén hoặc ép chặt lại với nhau trong một không gian đông đúc

The passengers were crushed together in the subway car during rush hour.

Danh từcảm nắng

Một cảm giác bị thu hút về mặt tình cảm mạnh mẽ nhưng thường ngắn ngủi đối với một ai đó

Danh từsự chen lấn

Trạng thái bị ép chặt lại với nhau trong một đám đông

The crush of people at the stadium gates made it difficult to move.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi