D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbeat

beat

đánh bại / đánh / đập / đánh bông / nhịp / tuyến tuần tra
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: beatsQuá khứ: beatPhân từ 2: beatenV-ing: beating

Tnày mang mt cm giác mnh mvnăng lượng gõ hoc đánh lp đi lp li. Dù đó là nhp tim đập, tiếng trng vang lên hay chiếc phi đánh vào bát, hìnhnh ct lõi luôn là mt cú đánh nhp nhàng và nht quán. Điu này gi lên mt lc tác động kiên trì và thúc đẩy, thay vì chlà mt cú đánh đơn lẻ, ngu nhiên.

Trong các bi cnh cnh tranh, ý nghĩa ca tchuyn tvic tác động vt lý sang mt chiến thng vmt khái nim. Đánh bi mt ai đó nghĩa là vượt qua hmt cách quyết định. Thut ngnày mang theo cm giác vsự áp đảo hoc ưu thế, khiến nó mang sc thái mnh mhơn so vi vic chỉ đơn thun là thng mt trò chơi.

Countable when referring to a specific rhythmic pulse in music or a police route. Uncountable when referring to the general concept of rhythm.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh bại
[~ someone][~ something]

Chiến thắng một ai đó trong một cuộc thi hoặc một trò chơi

The local team beat the champions in the final match.

Ngoại động từđánh
[~ something]

Đánh vào một vật gì đó liên tục và có nhịp điệu

Nội động từđập

Đập hoặc rung với một nhịp điệu đều đặn

Her heart beat fast as she waited for the results.

Ngoại động từđánh bông
[~ something]

Khuấy hoặc đánh mạnh một nguyên liệu để tạo độ xốp

Beat the eggs until they are fluffy.

Danh từnhịp

Một đơn vị nhịp điệu chính trong âm nhạc hoặc thơ ca

The song has a driving beat that makes you want to dance.

Danh từtuyến tuần tra

Lộ trình cố định mà một sĩ quan cảnh sát đi tuần tra

The officer spent ten years walking the same beat.

Ví dụ

The underdog managed to beat the defending champion in the final.

Kẻ bị đánh giá thấp hơn đã xoay xở để đánh bại nhà đương kim vô địch trong trận chung kết.

Tay trống tiếp tục đánh bộ gõ trong suốt bài hát.

Tim anh ấy bắt đầu đập nhanh trong cuộc đua căng thẳng.

Bạn nên đánh bông kem cho đến khi tạo thành chóp cứng.

The song has a steady beat that is easy to follow.

Bài hát có một nhịp ổn định, rất dễ theo dõi.

Viên sĩ quan tân binh đã dành tháng đầu tiên để đi bộ trên tuyến tuần tra thành phố.

Cụm động từ

beat back

Đẩy lùi kẻ thù hoặc đối thủ buộc phải rút lui

Quân đội đã thành công trong việc đẩy lùi những kẻ xâm lược tại biên gii.

beat down

Ép ai đó phải giảm giá

i đã dành một giờ để mặc cả vi người bán vgiá của món đồ cổ.

beat out

Đánh bại ai đó với một khoảng cách sít sao

Cô ấy đã đánh bại các đối thủ để giành được học bổng chỉ vi một điểm duy nhất.

beat up

Tấn công ai đó về mặt thể xác và gây thương tích

Kẻ bắt nạt đã cố gắng đánh đập cậu bé nhỏ hơn ở phía sau trường học.

beat off

Đẩy lùi một cuộc tấn công hoặc một kẻ xâm nhập

Các vệ binh đã có thể đẩy lùi những kẻ tấn công bằng cách sử dụng khiên.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi