D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlose

lose

làm mất / mất / thua / giảm cân / lạc đường
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: lostPhân từ 2: lostV-ing: losing

lose mang ý nghĩa ct lõi là smt đi mt thgì đó, dù là vt cht, tinh thn hay vthế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot để phn ánh đúng bn cht ca smt mát.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói về đồ vt, lose din tvic không còn tìm thy thgì đó do sơ sut hoc bquên. Tuy nhiên, khi dùng trong thi đấu, nó mang nghĩa là tht bi, không giành được chiến thng. Mt đim quan trng là lose còn được dùng để chssuy gim vslượng hoc cht lượng, chng hn như gim cân hoc mt đi uy tín.

lose weight: gim cân (không dùng decrease weight trong giao tiếp tnhiên).
lose one's temper: mt bình tĩnh/ni nóng (đây là mt thành ngphbiến).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia lose và loss. Cn lưu ý rng lose là mt động từ (hành động làm mt/thua), trong khi loss là mt danh từ (smt mát/khon lỗ).

I loss my keys (Sai ngpháp)
I lost my keys (Tôi đã làm mt chìa khóa)
It was a great loss (Đó là mt smt mát ln)

Ngoài ra, cn phân bit lose vi loose. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng loose là mt tính tcó nghĩa là "lng lo" hoc "rng" (ví dụ: loose clothes - qun áo rng), hoàn toàn khác vi ý nghĩa "mt" ca lose.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm mất
[~ something]

Không thể tìm thấy thứ gì đó vì nó bị để sai chỗ hoặc bị bỏ quên

I always lose my keys when I am in a hurry.

Ngoại động từmất
[~ someone]

Không còn ai đó trong cuộc đời mình, thường là do họ đã qua đời hoặc rời đi

The family feared they would lose their father to the illness.

Nội động từthua
[~ to someone]

Thất bại trong một trò chơi, cuộc thi hoặc cuộc tranh tài

Our team played well, but we still managed to lose to the champions.

Ngoại động từmất
[~ something]

Không giữ được hoặc không duy trì được một phẩm chất, vị trí hoặc lợi thế cụ thể

The company began to lose its market share to smaller competitors.

Ngoại động từgiảm cân
[~ weight]

Giảm khối lượng cơ thể thông qua chế độ ăn kiêng hoặc tập thể dục

She managed to lose ten pounds over the course of three months.

Ngoại động từlạc đường
[~ one's way]

Trở nên bối rối về vị trí hoặc phương hướng của bản thân

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi