wardrobe
wardrobe được sử dụng linh hoạt để chỉ cả vật thể hữu hình và khái niệm trừu tượng. Khi nói về một món đồ nội thất, nó tương đương với một chiếc tủ cao dùng để treo quần áo. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh thời trang, wardrobe không còn là cái tủ vật lý mà ám chỉ toàn bộ số lượng quần áo mà một người sở hữu. Người học cần phân biệt rõ hai cách dùng này để tránh nhầm lẫn giữa "vật chứa" và "nội dung bên trong".
Phân biệt với các từ tương tự
Trong tiếng Anh, có sự khác biệt rõ rệt giữa wardrobe và closet. Trong khi wardrobe thường là một món đồ nội thất rời (có thể di chuyển được), thì closet thường là một không gian lưu trữ được xây âm tường vào trong phòng. Ví dụ, một căn hộ nhỏ có thể không có closet nhưng chủ nhà sẽ mua một chiếc wardrobe để đựng đồ.
wardrobe: Tủ quần áo rời.
closet: Tủ âm tường.
Cách dùng trong chuyên ngành nghệ thuật
Khi xuất hiện trong bối cảnh phim ảnh hoặc sân khấu, wardrobe chuyển sang nghĩa chỉ một bộ phận chuyên trách. Lúc này, nó không còn là một món đồ hay một bộ sưu tập cá nhân, mà là một hệ thống quản lý phục trang cho toàn bộ dàn diễn viên. Cụm từ wardrobe department dùng để chỉ bộ phận phục trang, nơi chịu trách nhiệm thiết kế và bảo quản quần áo cho nhân vật.
Ví dụ đúng: The wardrobe department is preparing the costumes for the next scene. (Bộ phận phục trang đang chuẩn bị quần áo cho cảnh tiếp theo.)
Lưu ý về ngữ phápwardrobe là một danh từ đếm được. Khi dùng với nghĩa là tủ đồ cá nhân hoặc tủ nội thất, bạn có thể sử dụng mạo từ hoặc số nhiều tùy theo số lượng đối tượng được nhắc đến.
Ý nghĩa
Một món đồ nội thất lớn, thường là một chiếc tủ cao, dùng để treo hoặc lưu trữ quần áo
Toàn bộ bộ sưu tập quần áo mà một người cụ thể sở hữu
Ví dụ
Thám tử đã tìm thấy một cánh cửa bí mật phía sau chiếc tủ quần áo.
Cô ấy đã cập nhật tủ đồ công sở cho công việc mới.
The historical accuracy of the wardrobe was praised by critics.
Độ chính xác về mặt lịch sử của bộ phận phục trang đã được các nhà phê bình khen ngợi.
Tôi phải xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc thử đồ tại bộ phận phục trang.