D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwardrobe

wardrobe

tủ quần áo / tủ đồ / bộ phận phục trang
Danh từ
Số nhiều: wardrobes

wardrobe được sdng linh hot để chcvt thhu hình và khái nim tru tượng. Khi nói vmt món đồ ni tht, nó tương đương vi mt chiếc tcao dùng để treo qun áo. Tuy nhiên, trong ngcnh thi trang, wardrobe không còn là cái tvt lý mà ám chtoàn bslượng qun áo mà mt người shu. Người hc cn phân bit rõ hai cách dùng này để tránh nhm ln gia "vt cha" và "ni dung bên trong".

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có skhác bit rõ rt gia wardrobe và closet. Trong khi wardrobe thường là mt món đồ ni tht ri (có thdi chuyn được), thì closet thường là mt không gian lưu trữ được xây âm tường vào trong phòng. Ví dụ, mt căn hnhcó thkhông có closet nhưng chnhà smua mt chiếc wardrobe để đựng đồ.

wardrobe: Tqun áo ri.
closet: Tủ âm tường.

Cách dùng trong chuyên ngành nghthut

Khi xut hin trong bi cnh phimnh hoc sân khu, wardrobe chuyn sang nghĩa chmt bphn chuyên trách. Lúc này, nó không còn là mt món đồ hay mt bsưu tp cá nhân, mà là mt hthng qun lý phc trang cho toàn bdàn din viên. Cm twardrobe department dùng để chbphn phc trang, nơi chu trách nhim thiết kế và bo qun qun áo cho nhân vt.

Ví dụ đúng: The wardrobe department is preparing the costumes for the next scene. (Bphn phc trang đang chun bqun áo cho cnh tiếp theo.)

Lưu ý vngpháp

wardrobe là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa là tủ đồ cá nhân hoc tni tht, bn có thsdng mo thoc snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từtủ quần áo

Một món đồ nội thất lớn, thường là một chiếc tủ cao, dùng để treo hoặc lưu trữ quần áo

She hung her evening gown in the mahogany wardrobe.

Danh từtủ đồ

Toàn bộ bộ sưu tập quần áo mà một người cụ thể sở hữu

The actress has a massive wardrobe consisting of vintage couture from the fifties.

Danh từbộ phận phục trang

Bộ phận hoặc người trong một đoàn kịch hoặc sản xuất phim chịu trách nhiệm cung cấp và bảo quản trang phục

Ví dụ

Open the wardrobe.

Mở tủ quần áo ra.

My wardrobe is small.

Tủ quần áo của tôi nhỏ.

Put it in the wardrobe.

Hãy cất nó vào trong tủ quần áo.

I need a new wardrobe for winter.

Tôi cần một tủ đồ mới cho mùa đông.

She put her dress in the wardrobe.

Cô ấy cất chiếc váy của mình vào tủ quần áo.

Anh ấy đã sắp xếp lại tủ quần áo của mình vào ngày hôm qua.

I need to pack my wardrobe for the trip.

Tôi cần thu xếp tủ đồ của mình cho chuyến đi.

Travel

Thám tử đã tìm thấy một cánh cửa bí mật phía sau chiếc tủ quần áo.

Detective

She updated her professional wardrobe for the new job.

Cô ấy đã cập nhật tủ đồ công sở cho công việc mới.

Office

The historical accuracy of the wardrobe was praised by critics.

Độ chính xác về mặt lịch sử của bộ phận phục trang đã được các nhà phê bình khen ngợi.

History

I must apologize for the delay in the wardrobe fittings.

Tôi phải xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc thử đồ tại bộ phận phục trang.

Apology

The royal wardrobe consists of rare silks and gold thread.

Bộ phận phục trang hoàng gia bao gồm những loại lụa quý hiếm và chỉ vàng.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi