D
Dicread
Trang chủTừ điểnMminister

minister

Bộ trưởng / Mục sư / chăm sóc / phục vụ
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: ministersQuá khứ: ministeredPhân từ 2: ministeredV-ing: ministering

Tnày mang trong mình hai di sn song song: quyn lc thế tc và sphng stâm linh. Trong bi cnh chính trị, minister gi lên hìnhnh vquyn hn hành chính và qun lý quc gia, thường gn lin vi các hthng nghvin, nơi mt Btrưởng đóng vai trò là cu ni gia người đứng đầu nhà nước và công chúng.

Trong bi cnh tôn giáo hoc chăm sóc, thut ngnày chuyn hướng sang skhiêm nhường và tn ty. Nó gi ý vmt vai trò qun gia, nơi mc tiêu chính là san lc hoc cu ri ca người khác thay vì vic thc thi quyn lc. Điu này to nên mt stương phn vmt ngôn nggia minister vi tư cách là mt người điu hành và minister vi tư cách là mt người phc vụ.

Countable when referring to the individual person holding the office or the religious role.

Ý nghĩa

Danh từBộ trưởng

Một quan chức chính phủ cấp cao đứng đầu một bộ cụ thể

The Minister of Finance announced the new budget.

Danh từMục sư

Một thành viên của giáo hội, người thực hiện các nghi lễ tôn giáo

The minister delivered a moving sermon on Sunday.

Ngoại động từchăm sóc
[~ someone][~ something]

Cung cấp sự chăm sóc, giúp đỡ hoặc hướng dẫn tâm linh cho người khác

The nurses ministered to the wounded soldiers.

Nội động từphục vụ
[doing ~]

Đóng vai trò là một mục sư trong các hoạt động tôn giáo

He spent twenty years ministering in a small rural parish.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi