D
Dicread
HomeDictionaryUunethical

unethical

phi đạo đức
Tính từ
So sánh hơn: more unethicalSo sánh nhất: most unethical

unethical được dùng để mô tnhng hành vi, quyết định hoc quy tc vi phm các chun mc đạo đức, đặc bit là trong bi cnh nghnghip hoc xã hi. Tnày không chỉ đơn thun là "xu" mà nhn mnh vào vic vi phm mt bquy tcng xử (code of conduct) đã được thiết lp.

Ý nghĩa

Tính từphi đạo đức

Không đúng về mặt đạo đức hoặc không tuân thủ các tiêu chuẩn được chấp nhận về hành vi chuyên môn

"The company was criticized for its unethical hiring practices."

Công ty đã bị chỉ trích vì các phương pháp tuyển dụng phi đạo đức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error