D
Dicread
HomeDictionaryWwrongdoer

wrongdoer

kẻ làm sai
Danh từ
Số nhiều: wrongdoers

wrongdoer mang sc thái chmt cá nhân thc hin hành vi sai trái, không chgii hnvic vi phm pháp lut mà còn bao gm cnhng hành động trái vi chun mc đạo đức hoc quy tc xã hi. Tnày thường được dùng trong các văn bn chính thc, pháp lý hoc các cuc tho lun về đạo đức để chỉ đối tượng gây ra li lm mt cách khách quan.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, wrongdoer có phm vi bao quát hơn criminal. Trong khi criminal chnhng người phm ti hình svà bpháp lut kết ti, wrongdoer có thbao gm cnhng người làm điu sai trái trong đời sng hàng ngày hoc vi phm các quy tc ni bmà không nht thiết phi đi tù. So vi offender, vn thường được dùng trong ngcnh tư pháp (người vi phm), wrongdoer nhn mnh hơn vào khía cnh đạo đức và sự đúng-sai ca hành vi.

Ví dụ: Mt người nói di bn bè có thể được coi là mt wrongdoer vmt đạo đức, nhưng không thgi là mt criminal.

Lưu ý khi sdng

Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln khi dch tnày sang các tquá nng nnhư "ti phm" nếu ngcnh chlà mt sai sót vhành vi hoc đạo đức. Tùy vào mc độ nghiêm trng, hãy linh hot dch là "klàm sai", "người vi phm" hoc "người làm điu sai trái" để đảm bo tính chính xác vsc thái.

Đúng: The law ensures that every wrongdoer is held accountable (Lut pháp đảm bo rng mi klàm sai đều phi chu trách nhim).
Sai: Sdng wrongdoer trong các tình hung vô tình mc li (mistake), vì tnày hàm ý mt hành động có ý chí hoc sthiếu sót về đạo đức.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từkẻ làm sai

Một người làm điều gì đó bất hợp pháp, vô đạo đức hoặc không đúng chuẩn mực đạo đức

The law ensures that every wrongdoer is held accountable for their actions.

Luật pháp đảm bảo rằng mọi kẻ làm sai đều phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error