D
Dicread
HomeDictionaryWwhippy

whippy

dẻo / yếu ớt / hiếu động

/ˈwɪp.i/

Tính từ
So sánh hơn: whippierSo sánh nhất: whippiest

whippy là mt tính tmang tính mô tcao, thường được dùng trong các ngcnh không chính thc để chnhng đặc đim vt lý hoc tính cách đặc trưng. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia tính linh hot và chuyn động nhanh, đột ngt.

Sc thái vvt lý và tính cách

Khi mô tvt thể, whippy nhn mnh vào độ do và khnăng un cong ddàng nhưng vn giữ được lc đàn hi. Nó khác vi flexible (linh hot) ở chwhippy gi lên hìnhnh mt vt có thqut hoc vung mnh (như mt chiếc roi). Ví dụ, mt chiếc cn câu được gi là whippy khi nó có độ do cao, cho phép người câu cm nhn được nhng rung động nhnht tcon cá.

Khi dùng để mô tsinh vt hoc con người, whippy chuyn sang nghĩa hiếu động. Nó mô tmt trng thái năng lượng cao, chuyn động nhanh nhn nhưng đôi khi thiếu sự đim tĩnh hoc kim soát, ging như cách mt chú chó con chy nhy không ngng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit whippy vi mt stdgây nhm ln:

flexible: Mang nghĩa linh hot chung chung, có thdùng trong cnghĩa đen (vt liu) và nghĩa bóng (thi gian, kế hoch). Trong khi đó, whippy thiên về đặc tính vt lý ca sự đàn hi hoc ssôi ni trong hành động.
weak: Trong mt sngcnh, mt vt quá whippy có thbcoi là yếut vì thiếu độ cng cáp. Tuy nhiên, whippy thường mang sc thái trung lp hoc tích cc (như trong ththao), còn weak luôn mang nghĩa tiêu cc vsthiếu ht sc mnh hoc ni dung.

Lưu ý vcách dùng

Đúng: a whippy fishing rod (mt chiếc cn câu do) — nhn mnh vào công năng kthut ca dng cụ.
Đúng: a whippy puppy (mt chú chó con hiếu động) — mô tstinh nghch, năng động.
Sai: Sdng whippy để mô tmt lp lun thiếu căn cứ. Trong trường hp này, bn phi dùng weak (mt lp lun khá yếut) thay vì whippy vì sự "do" hay "hiếu động" không phù hp vi logic ca mt cuc tranh lun.

Ý nghĩa

Tính từdẻo

Linh hoạt và có độ đàn hồi, thường dùng để mô tả những vật dễ uốn cong và sau đó trở lại hình dạng ban đầu

a whippy fishing rod

một chiếc cần câu dẻo

Tính từyếu ớt

Thiếu sức mạnh hoặc nội dung; yếu hoặc hời hợt

a rather whippy argument

một lập luận khá yếu ớt

Tính từhiếu động

Năng động và sôi nổi, đôi khi theo cách hơi thiếu kiểm soát

a whippy young dog

một chú chó con hiếu động

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error