D
Dicread
HomeDictionarySsober

sober

tỉnh táo / điềm tĩnh / giản dị / làm cho tỉnh táo
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: soberedPhân từ 2: soberedV-ing: soberingSo sánh hơn: sobererSo sánh nhất: soberest

sober mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là sthiếu vng ca các yếu tgây kích thích hoc scường điu. Khi nói vtrng thái thcht, sober dùng để chmt người không say rượu hoc không chunh hưởng ca cht kích thích. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tmt trng thái tâm lý hoc phong cách sng.

Ý nghĩa

Tính từtỉnh táo

Không bị ảnh hưởng bởi rượu hoặc ma túy

He remained completely sober throughout the party.

Anh ấy hoàn toàn tỉnh táo trong suốt bữa tiệc.

Tính từđiềm tĩnh

Nghiêm túc, hợp lý và lý trí trong thái độ hoặc hành vi

The company needs a sober assessment of the current financial risks.

Công ty cần một đánh giá điềm tĩnh về các rủi ro tài chính hiện tại.

Tính từgiản dị

Đơn giản, không tươi sáng hoặc lòe loẹt về màu sắc hoặc kiểu dáng

She chose a sober grey suit for the funeral service.

Cô ấy đã chọn một bộ vest màu xám giản dị cho lễ tang.

Ngoại động từlàm cho tỉnh táo
[~ someone]

Khiến ai đó ngừng trạng thái say

The cold shower helped to sober him up quickly.

Vòi sen nước lạnh đã giúp anh ấy tỉnh táo lại nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error