heath
vùng đất hoang
[C/U] Cả hai
Số nhiều: heaths
Countable when referring to a specific geographic area or a distinct plot of land. Uncountable when referring to the general type of ecosystem or vegetation.
Ý nghĩa
Danh từvùng đất hoang
Một khu vực đất trống không canh tác, đặc trưng bởi các bụi cây thấp và đất chua
The hikers trekked across the desolate heath.
Những người đi bộ đường dài đã băng qua vùng đất hoang desolate.