D
Dicread
HomeDictionaryHheath

heath

vùng đất hoang
[C/U] Cả hai
Số nhiều: heaths

Countable when referring to a specific geographic area or a distinct plot of land. Uncountable when referring to the general type of ecosystem or vegetation.

Ý nghĩa

Danh từvùng đất hoang

Một khu vực đất trống không canh tác, đặc trưng bởi các bụi cây thấp và đất chua

The hikers trekked across the desolate heath.

Những người đi bộ đường dài đã băng qua vùng đất hoang desolate.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error