D
Dicread
HomeDictionaryNnice

nice

đẹp、dễ chịu、tử tế、tinh tế
Tính từ

Tnice thường được dùng như mt từ "lp chtrng" vì ý nghĩa ca nó quá chung chung. Trong giao tiếp hng ngày, tnày thường không mang sc thái cm xúc mnh mẽ, đôi khi chlà mt cách trli lch skhi người nói không thc shào hng hoc mun tránh xung đột khi không tìm được mt tính tcthhơn để mô tả. Xét vmt lch sử, thut ngnày tng mang nghĩa kht khe hơn, liên quan đến stmhoc chính xác. Mc dù cách dùng hin đại tp trung vào sdchu, nhưng ý nghĩa cũ vschun xác hoc tinh vi vn còn tn ti trong các văn bn hc thut hoc pháp lý chính thc, dù rt hiếm khi được sdng theo cách này trong li nói hng ngày.

Ý nghĩa

Tính từdễ chịu
[something][someone]

Dễ chịu, hài lòng hoặc thỏa đáng

"It is a nice day for a walk."

Hôm nay là một ngày đẹp trời để đi dạo.

Tính từtử tế
[someone]

Tử tế, thân thiện hoặc chu đáo trong cách cư xử

"The new neighbor seems very nice."

Người hàng xóm mới có vẻ rất tốt bụng.

Tính từtinh tế
[something]

Chính xác, tinh vi hoặc đòi hỏi sự chuẩn xác cao

"The lawyer made a nice distinction between the two legal precedents."

Luật sư đã đưa ra một sự phân biệt tinh tế giữa hai tiền lệ pháp lý.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error