D
Dicread
HomeDictionaryVvagary

vagary

sự thất thường / ý nghĩ kỳ quặc
Danh từ
Số nhiều: vagaries

vagary mô tnhng thay đổi bt ngờ, không thdự đoán trước hoc nhng ý tưởng kquc, tùy hng. Tnày mang sc thái nhn mnh vào tính cht ngu nhiên và thiếu logic, thường gi lên cm giác vmt thế lc hoc mt tâm trng nm ngoài tm kim soát ca con người.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, vagary có thể được dch là "stht thường" hocnghĩ kquc". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi các tnhư instability (skhôngn định) hay unpredictability (tính không thdự đoán). Trong khi instability thường chtrng thái thiếu vng chc, thì vagary nhn mnh vào sthay đổi đột ngt, mang tính cht "đỏng đảnh" hoc tùy tin.

Khi nói vthiên nhiên hoc thtrường, vagary ám chnhng biến động khó hiu: the vagaries of the weather (nhng stht thường ca thi tiết).
Khi nói vcon người, nó ám chnhng quyết định bc đồng, không theo quy lut: the vagaries of fashion (nhng ý nghĩ kquc ca thi trang).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln vagary vi variation (sbiến đổi). Đim khác bit ct lõi là variation thường là sthay đổi có hthng hoc có thể đo lường được, trong khi vagary hoàn toàn là sngu hng và không có quy lut.

Sdng vagary cho nhng thay đổi nhỏ, định kỳ: The vagary of the temperature throughout the day (Sai vì nhit độ thay đổi theo chu kỳ).
Sdng vagary cho nhng cú sc bt ngờ: The vagaries of the stock market (Đúng vì thtrường chng khoán thường có nhng biến động không thgii thích được).

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdngdng snhiu (vagaries) khi nói vmt chui các skin tht thường hoc các yếu tkhôngn định tác động lên mt tình hung nào đó.

Ý nghĩa

Danh từsự thất thường

Một sự thay đổi bất ngờ và không thể giải thích được trong một tình huống hoặc trong hành vi của ai đó

The vagaries of the stock market make long-term planning difficult.

Những sự thất thường của thị trường chứng khoán khiến việc lập kế hoạch dài hạn trở nên khó khăn.

Danh từý nghĩ kỳ quặc

Một hành động hoặc ý tưởng thất thường hoặc tùy hứng

The artist's work was often driven by the vagaries of his imagination.

Tác phẩm của người nghệ sĩ thường bị chi phối bởi những ý nghĩ kỳ quặc trong trí tưởng tượng của ông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error