D
Dicread
HomeDictionaryUunchecked

unchecked

không được kiểm soát / không được xác minh
Tính từ

unchecked mang sc thái chmt trng thái thiếu sgiám sát, kim chế hoc kim chng, thường dn đến nhng hqutiêu cc. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: sphát trin quá mc do thiếu kim soát hoc sthiếu chính xác do không được rà soát. Sthiếu kim chế và kim soát Trong ngcnh này, unchecked mô tmt tình hung mà mt thế lc, mt cm xúc hoc mt hin tượng xu được phép tiếp din mà không có bt krào cn hay scan thip nào. Nó thường đi kèm vi các tnhư growth (stăng trưởng), power (quyn lc), hoc ambition (tham vng). Skhác bit gia unchecked và uncontrolled là unchecked nhn mnh vào vic không có ai hoc cái gì ngăn chn nó, trong khi uncontrolled nhn mnh vào vic mt khnăng điu khin. Ví dụ: unchecked inflation (lm phát không được kim chế). Sthiếu xác minh và rà soát Khi dùng để nói vthông tin, dliu hoc các tuyên bố, unchecked có nghĩa là nhng ni dung đó chưa được đối chiếu vi thc tế hoc chưa được kim tra độ chính xác. Đây là mt li phbiến trong báo cáo hoc nghiên cu khi người viết chp nhn thông tin mà không đặt câu hi hay kim chng li. Ví dụ: unchecked rumors (nhng tin đồn chưa được xác minh). Lưu ý vngpháp unchecked đóng vai trò là mt tính từ. Khi đứng trước danh từ, nó bnghĩa trc tiếp cho danh từ đó để chtrng thái không được kim soát hoc không được xác minh.

Ý nghĩa

Tính từkhông được kiểm soát

Không được theo dõi, kiểm soát hoặc kiềm chế, thường dẫn đến sự gia tăng hoặc leo thang không mong muốn

"The spread of the virus remained unchecked for several weeks."

Sự lây lan của vi-rút vẫn không được kiểm soát trong vài tuần.

Tính từkhông được xác minh

Không được kiểm tra về độ chính xác hoặc tính đúng đắn

"The claims in the report were left unchecked by the editorial board."

Những tuyên bố trong báo cáo đã không được ban biên tập xác minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error