D
Dicread
HomeDictionaryUundertone

undertone

ẩn ý / giọng thấp / sắc độ ngầm
Danh từ
Số nhiều: undertones

undertone mô tmt đặc đim, cm xúc hoc âm thanh không được thhin mt cách trc tiếp hay lliu, mà tn ti mt cách tinh tế, ẩn khut bên dưới bmt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "ẩn ý", "ging thp" hoc "sc độ ngm".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vgiao tiếp và cm xúc, undertone thường ám chmt thái độ hoc cm xúc ngm mà người nói không nói ra bng li nhưng người nghe vn có thcm nhn được. Nó khác vi subtext (văn bn ngmti ngôn ngoi) ở chundertone thiên vcm xúc và tông ging hơn là ni dung thông đip.

Ví dụ: Mt cuc hi thoi có vlch snhưng li mang mt undertone gin dữ (mtn ý gin dữ).

Trong lĩnh vc âm thanh, undertone chnhng âm trm hoc tiếng khchy song song vi âm chính, to nên độ sâu cho ging nói hoc tiếng nhc.

Trong mthut và trang đim, undertone dùng để chmàu scn dưới tông màu da hoc lp sơn. Đây là đim mu cht để phân bit gia skin tone (màu da bmt) và undertone (sc độ ngm ca da, ví dnhư tông lnh, tôngm hoc trung tính).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit undertone vi nuance. Trong khi nuance là mt skhác bit rt nhỏ, tinh tế về ý nghĩa hoc màu sc (sc thái), thì undertone li là mt thành phn hin hu nhưng bche khut hoc nm bên dưới.

nuance: Skhác bit tinh vi gia hai khái nim gn ging nhau.
undertone: Mt cm xúc hoc màu sc ngm hin din trong mt tng thể.

Lưu ý vngpháp

undertone là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tmô tcm xúc (như angry, threatening, sad) hoc màu sc (như yellow, pink, blue) để làm rõ đặc đim ca thành phn ngm đó.

Ý nghĩa

Danh từẩn ý

Một đặc điểm, cảm xúc hoặc ý nghĩa hiện hữu nhưng không được thể hiện một cách công khai

There was a subtle undertone of anger in his voice.

Có một ẩn ý giận dữ ngầm trong giọng nói của anh ấy.

Danh từgiọng thấp

Một âm thanh hoặc tông giọng trầm hoặc khẽ

The conversation continued in a quiet undertone.

Cuộc trò chuyện tiếp tục bằng một giọng thấp khẽ.

Danh từsắc độ ngầm

Một màu sắc hiện diện một cách tinh tế bên dưới tông màu chủ đạo của một bề mặt hoặc tông màu da

The paint has a warm yellow undertone.

Lớp sơn có một sắc độ ngầm màu vàng ấm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error