D
Dicread
HomeDictionaryDdud

dud

thất bại / bom xịt
Danh từ
Số nhiều: duds

dud là mt tmang sc thái không chính thc, dùng để chmt thgì đó không đạt được kết qumong đợi hoc hoàn toàn vô dng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tht bi" hoc "bom xt".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vcác thiết bvt lý, đặc bit là vũ khí hoc pháo hoa, dud mô tmt vt lra phi nnhưng li không hot động. Đây là nghĩa gc ca tnày. Ví dụ: The firework was a dud (Qupháo hoa đó là mt qubom xt).

Trong đời sng hàng ngày, dud thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt kế hoch, mt sn phm hoc mt skin được kvng cao nhưng kết quli gây tht vng tràn trề. Nó mang hàm ý ma mai vsvô dng hoc shng hóc hoàn toàn. Ví dụ: The new app turned out to be a dud (Ứng dng mi hóa ra là mt stht bi hoàn toàn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit dud vi failure. Trong khi failure là mt ttrung tính và trang trng hơn để chstht bi nói chung, thì dud nhn mnh vào vic mt vt thhoc mt ý tưởng "không hot động" ngay từ đầu hoc không mang li giá trnhư mong đợi.

failure dùng để chmt stht bi, có thlà do sai sót trong quá trình thc hin.

dud dùng để chmt thvn dĩ đã hng hoc vô dng ngay tkhi bt đầu.

Lưu ý vngpháp

dud chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng cu trúc be a dud để khng định tính cht tht bi ca đối tượng đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từthất bại

Một thứ gì đó không hoạt động bình thường hoặc là một sự thất bại hoàn toàn

The new product launch turned out to be a total dud.

Buổi ra mắt sản phẩm mới hóa ra là một sự thất bại hoàn toàn.

Danh từbom xịt

Một thiết bị nổ, chẳng hạn như bom hoặc pháo hoa, không phát nổ

The soldiers found several duds in the field after the battle.

Các binh sĩ đã tìm thấy vài quả bom xịt trên cánh đồng sau trận chiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error