D
Dicread
HomeDictionaryTtuneful

tuneful

du dương
Tính từ
So sánh hơn: more tunefulSo sánh nhất: most tuneful

tuneful được sdng để mô tnhng âm thanh hoc giai điu dnghe, hài hòa và có tính nhc cao. Đim mu cht ca tnày là sự "êm tai" và "dnhớ", thường gi lên cm giác dchu cho người nghe. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "du dương" hoc "có giai điu", nhn mnh vào cht lượng âm thanh mượt mà, không bchênh phô.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit tuneful vi mt stkhác để tránh nhm ln trong ngcnh:

melodic: Chai đều có nghĩa là du dương, nhưng melodic mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong phân tích âm nhc chuyên sâu hoc mô tnhng giai điu phc tp, giàu cm xúc. Trong khi đó, tuneful thiên vcm nhn trc giác, đơn gin là "nghe hay" và "dchu".
harmonious: Tnày nhn mnh vào shòa hp gia nhiu âm thanh hoc nhiu ging hát cùng lúc (shòa âm), trong khi tuneful tp trung vào chính giai điu ca mt dòng nhc hoc mt ging hát đơn lẻ.

Ví dụ: Mt bài hát có thrt tuneful (giai điu dnghe), nhưng nếu các ca sĩ hát không khp nhau, nó skhông harmonious (không hòa hp).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic mô tả "giai điu" (melody) và "tính cht du dương" (tuneful). Hãy nhrng tuneful là mt tính tdùng để miêu tả đặc đim ca âm thanh, không phi là danh tchbn thân giai điu đó.

Sai: The tuneful of the song is beautiful. (Sdng tính tnhư danh từ)
✅ Đúng: The song is very tuneful. (Bài hát này rt du dương.)
✅ Đúng: She has a tuneful voice. (Cô ấy có mt ging hát du dương.)

Ý nghĩa

Tính từdu dương

Dễ nghe nhờ một chuỗi các nốt nhạc hài hòa hoặc có giai điệu

The choir sang a tuneful hymn that moved the audience to tears.

Dàn hợp xướng đã hát một bài thánh ca du dương khiến khán giả cảm động đến rơi nước mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error