tuneful
du dương / có giai điệu
Tính từ
So sánh hơn: more tunefulSo sánh nhất: most tuneful
Ý nghĩa
Tính từdu dương
Dễ nghe vì có giai điệu hoặc hòa âm dễ chịu
"The choir sang a tuneful hymn that moved the audience to tears."
Dàn hợp xướng đã hát một bài thánh ca du dương vang vọng khắp nhà thờ.
có giai điệu
Có khả năng tạo ra một giai điệu dễ chịu hoặc được chơi một cách truyền cảm
Người nghệ sĩ piano trẻ có lối chạm phím đầy giai điệu khiến bản nhạc trở nên sống động.