D
Dicread
HomeDictionaryTtuneful

tuneful

du dương / có giai điệu
Tính từ
So sánh hơn: more tunefulSo sánh nhất: most tuneful

Ý nghĩa

Tính từdu dương

Dễ nghe vì có giai điệu hoặc hòa âm dễ chịu

"The choir sang a tuneful hymn that moved the audience to tears."

Dàn hợp xướng đã hát một bài thánh ca du dương vang vọng khắp nhà thờ.

có giai điệu

Có khả năng tạo ra một giai điệu dễ chịu hoặc được chơi một cách truyền cảm

Người nghệ sĩ piano trẻ có lối chạm phím đầy giai điệu khiến bản nhạc trở nên sống động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error