D
Dicread
HomeDictionaryMmelodic

melodic

du dương
Tính từ

melodic được dùng để mô tnhng âm thanh hoc giai điu có tính cht êm ái, dnghe và mang đậm cht âm nhc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "du dương". Đim mu cht ca melodic là snhn mnh vào vẻ đẹp ca giai điu, to ra cm giác dchu và hài hòa cho người nghe.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln melodic vi musical. Trong khi musical là mt thut ngrng hơn, dùng để chbt cứ điu gì liên quan đến âm nhc (ví dụ: mt nhc choc mt người có năng khiếu âm nhc), thì melodic tp trung cthvào cht lượng ca giai điu. Mt bn nhc có thlà musical nhưng không nht thiết phi melodic nếu nó quá chói tai hoc không có giai điu rõ ràng.

melodic: Tp trung vào smượt mà, êm ái (ví dụ: a melodic voice - mt ging nói du dương).
musical: Tp trung vào tính cht âm nhc nói chung (ví dụ: a musical instrument - mt nhc cụ).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày không chdùng cho âm nhc mà còn thường xuyên được dùng để mô tging nói hoc âm thanh tnhiên (như tiếng chim hót, tiếng sui chy) để gi lên struyn cm và ngt ngào. Khi sdng, hãy tránh nhm ln vi các tmô tả âm thanh ln hoc mnh mẽ, vì melodic luôn mang sc thái nhnhàng và tinh tế.

Đúng: The stream made a melodic sound as it flowed over the rocks. (Dòng sui to ra âm thanh du dương khi chy qua nhng phiến đá.)
Sai: The thunder was melodic. (Tiếng sm không thdùng melodic vì nó quá ddi và không có giai điu êm ái.)

Vmt ngpháp, melodic là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be, sound, seem.

Ý nghĩa

Tính từdu dương

Có chất lượng dễ nghe, mang tính âm nhạc và có giai điệu

The birds sang a melodic song at dawn.

Những chú chim hót một bài hát du dương vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error