D
Dicread
HomeDictionaryEeuphonious

euphonious

êm tai

/juːˈfəʊni.əs/

Tính từ
So sánh hơn: more euphoniousSo sánh nhất: most euphonious

euphonious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tnhng âm thanh mang li cm giác dchu, hài hòa và ngt ngào cho người nghe. Tnày thường được sdng trong các ngcnh liên quan đến âm nhc, ging nói hoc thơ ca, nơi mà skết hp ca các âm tiết to nên mt hiung thm mcao.

Ý nghĩa

Tính từêm tai

Dễ nghe; hài hòa hoặc có âm thanh ngọt ngào

The singer's euphonious voice filled the concert hall, captivating the entire audience.

Giọng hát êm tai của ca sĩ vang khắp khán phòng, làm say đắm toàn bộ khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error