D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvoyager

voyager

người du hành / tàu thăm dò
Danh từ
Số nhiều: voyagers

voyager mang sc thái trang trng và gi lên cm giác vmt cuc phiêu lưu vĩ đại, đầy ththách. Khác vi traveler (người đi du lch) thường dùng cho nhng chuyến đi ngn, gii trí hoc thông thường, voyager nhn mnh vào mt hành trình dài, gian khổ, thường là vượt đại dương hoc tiến vào nhng vùng đất xa xôi, chưa được khám phá. Tnày mang tính sthi và gi hình hơn, thường xut hin trong văn chương hoc các tài liu lch skhi nói vnhng cuc thám him thi kỳ đầu.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cvoyager và traveler đều có thdch là "người đi" hoc "người du hành", nhưng người hc cn phân bit rõ mc đích ca chuyến đi:

traveler: Dùng cho người đi du lch, đi công tác hoc di chuyn tnơi này sang nơi khác mt cách phbiến. Ví dụ: a business traveler (mt người đi công tác).
voyager: Dùng cho người thc hin mt cuc hành trình mang tính khám phá hoc thám him. Ví dụ: the brave voyagers of the Pacific (nhng người du hành dũng cm trên Thái Bình Dương).

Mrng sang lĩnh vc khoa hc vũ tr

Trong thi đại hin nay, voyager không chgii hnnhng chuyến đi trên bin mà còn được dùng để chcác tàu thăm dò không gian. Khi dùng vi nghĩa này, tnày ám chnhng thiết bị được gi đi vào không gian sâu thm vi mc đích nghiên cu dài hn, vượt ra ngoài phm vi hiu biết hin ti ca con người.

Ví dụ: The Voyager probes (Các tàu thăm dò Voyager) dùng để chnhng con tàu vũ trthám him hmt tri.

Lưu ý vngpháp

voyager là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo đối tượng đang được nhc đến. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn viết mang tính trang trng hoc mô tlch sử.

Ý nghĩa

Danh từngười du hành

Một người thực hiện một cuộc hành trình dài, thường là bằng đường biển hoặc đến một vùng xa xôi hoặc chưa được biết đến

The early voyagers crossed the Atlantic in search of new lands.

Danh từtàu thăm dò

Một tàu vũ trụ được thiết kế để thám hiểm dài hạn hệ mặt trời bên ngoài và không gian liên sao

The Voyager probe provided the first close-up images of Neptune.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi