D
Dicread
HomeDictionaryWwoeful

woeful

bi thảm / tồi tệ
Tính từ
So sánh hơn: more woefulSo sánh nhất: most woeful

woeful mang sc thái biu cm mnh mẽ, dùng để mô tnhng trng thái cc ktiêu cc. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên sthương cm sâu sc hoc stht vng tràn trề.

Ý nghĩa

Tính từbi thảm

Gây ra cảm giác buồn bã, đau khổ hoặc khốn khổ sâu sắc

The widow told a woeful tale of her lost husband.

Người góa phụ đã kể một câu chuyện bi thảm về người chồng đã mất của mình.

Tính từtồi tệ

Rất kém, yếu kém hoặc không đạt yêu cầu về chất lượng hoặc hiệu suất

The team gave a woeful performance and lost the game by five goals.

Đội bóng đã có một màn trình diễn tồi tệ và thua trận với cách biệt năm bàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error