D
Dicread
HomeDictionaryWwoeful

woeful

bi ai / tệ hại / thảm thương
Tính từ
So sánh hơn: more woefulSo sánh nhất: most woeful

woeful mang sc thái biu cm mnh mẽ, dùng để mô tnhng trng thái cc ktiêu cc. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên sthương cm sâu sc hoc stht vng tràn trề.

Ý nghĩa

Tính từbi ai

đầy nỗi đau buồn hoặc khổ sở

"The widow told a woeful tale of her lost husband."

Người góa phụ đã thốt lên một tiếng khóc bi ai khi nghe tin.

Tính từtệ hại

rất tệ hoặc không đạt yêu cầu về chất lượng

"The team gave a woeful performance in the first half of the game."

Đội bóng đã có một màn trình diễn tệ hại và thua với cách biệt năm bàn.

thảm thương

gây ra sự buồn rầu hoặc đáng thương

Những người tị nạn đang trong tình trạng suy dinh dưỡng thảm thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error