D
Dicread
HomeDictionaryCcalamitous

calamitous

thảm khốc
Tính từ
So sánh hơn: more calamitousSo sánh nhất: most calamitous

calamitous mang sc thái cc knng nề, dùng để mô tnhng skin không chgây ra thit hi mà còn dn đến ssp đổ, mt mát không thcu vãn hoc ni đau khsâu sc. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như lch sử, chính trhoc kinh tế để nhn mnh quy mô thm khc ca mt thm ha.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit calamitous vi disastrous và catastrophic. Mc dù cba đều có thdch là "thm khc", nhưng có skhác bit tinh tế vmc độ và phm vi:

disastrous: Là tphbiến nht, dùng cho bt kkết quti tnào, tmt cuc hn hò tht bi cho đến mt chính sách sai lm.
catastrophic: Thường nhn mnh vào ssp đổ đột ngt, toàn din và mang tính cu trúc (ví dụ: ssp đổ ca mt tòa nhà hoc mt hsinh thái).
calamitous: Tp trung nhiu hơn vào ni đau khổ, sbt hnh và nhng hly kéo dài mà skin đó để li cho con người.

Ví dụ: Mt quyết định kinh doanh sai lm có thlà disastrous (tht bi), nhưng nếu nó khiến hàng ngàn gia đình mt nhà ca và rơi vào cnh bn cùng, nó sẽ được gi là calamitous (thm khc).

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, khi dch calamitous, hãy tránh dùng nhng tnhnhư "tệ" hay "không may". Thay vào đó, hãy sdng các tmnh như "thm khc", "tai ha" hoc "bi thm" để truyn ti đúng cường độ ca tgc.

Đúng: a calamitous flood (mt trn lũ lt thm khc)
Sai: a calamitous mistake (khi li lm đó chlà mt sai sót nhkhông gây hu qunghiêm trng)

Tnày chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ, hiếm khi được dùng làm vngtrong giao tiếp hng ngày vì tính cht quá trang trng và nng nca nó.

Ý nghĩa

Tính từthảm khốc

Gây ra thiệt hại hoặc đau khổ lớn; tai họa

The sudden stock market crash had calamitous effects on the middle class.

Sự sụp đổ bất ngờ của thị trường chứng khoán đã gây ra những tác động thảm khốc đối với tầng lớp trung lưu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error