D
Dicread
HomeDictionaryAardent

ardent

nhiệt thành / nồng cháy

/ˈɑːdənt/

Tính từ
So sánh hơn: more ardentSo sánh nhất: most ardent

ardent mô tmt trng thái cm xúc cc kmnh mẽ, nng nhit và đầy quyết tâm. Tnày thường mang sc thái tích cc, thhin stn ty tuyt đối đối vi mt lý tưởng, mt nim tin hoc mt đối tượng tình cm. Khi dùng ardent, người nói mun nhn mnh rng cm xúc này không chlà syêu thích đơn thun mà là mt ngn la rc cháy, không ddàng dp tt. Skhác bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din tsnhit huyết, nhưng ardent có nhng sc thái riêng bit: passionate: Đây là tphbiến nht và có nghĩa rng nht. Trong khi passionate có thdùng cho cnhng cm xúc bt phát hoc mãnh lit trong ngn hn, ardent thường gi lên skiên định, bn bvà mang tính lý tưởng hóa cao hơn. enthusiastic: Tnày nhnhàng hơn, thiên vshào hng, phn khi trước mt svic mi mẻ. ardent mang sc nng vmt cm xúc và scam kết sâu sc hơn nhiu so vi enthusiastic. fervent: Rt gn nghĩa vi ardent, nhưng fervent thường được dùng trong bi cnh tôn giáo hoc nhng li cu nguyn, khn cu tha thiết. Ngcnh sdng và lưu ý ardent thường đi kèm vi các danh tnhư supporter (ngườing hộ), admirer (người ngưỡng mộ), hoc desire (khao khát). Ví dụ đúng: an ardent supporter of human rights (mt ngườing hnhit thành cho quyn con người). Ví dụ đúng: ardent love (tình yêu nng cháy). Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia sự "nhit tình" (mang tính giúp đỡ, xi li) vi sự "nhit thành" hay "nng cháy" ca ardent. ardent không đơn thun là sthân thin mà là sự đam mê mãnh lit tsâu bên trong tâm hn.

Ý nghĩa

Tính từnhiệt thành

Rất nhiệt tình hoặc đam mê một điều gì đó

"She is an ardent supporter of environmental protection."

Cô ấy là một người ủng hộ nhiệt thành cho việc bảo vệ môi trường.

Tính từnồng cháy

Rực cháy vì nhiệt; đặc trưng bởi cảm xúc mãnh liệt

"The lovers exchanged ardent glances across the room."

Đôi tình nhân trao nhau những ánh nhìn nồng cháy khắp căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error