D
Dicread
HomeDictionaryTtawdry

tawdry

rẻ tiền và lòe loẹt / tầm thường và nhơ nhuốc
Tính từ
So sánh hơn: tawdrierSo sánh nhất: tawdriest

tawdry mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tnhng thcgng tra sang trng nhưng thc cht li rtin, thô kch và thiếu tinh tế. Khi nói vvt cht, nó gi lên hìnhnh ca nhng món đồ trang trí lòe lot, bóng by mt cách quá mc nhưng cht lượng kém. Sc thái về đạo đức và phm giá Ngoài nghĩa vt lý, tawdry còn được dùng để chnhng hành vi hoc tình hung thiếu đạo đức, đê tin hoc nhơ nhuc. Trong ngcnh này, nó không còn nói vvbngoài mà nói vssuy đồi vmt tinh thn hoc phm giá. Người hc cn phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln gia "slòe lot" và "sự đê tin". Phân bit vi các ttương t gaudy: Cũng có nghĩa là lòe lot, nhưng gaudy tp trung nhiu hơn vào màu sc sc sgây chói mt, trong khi tawdry nhn mnh vào srtin và thiếu giá trị. flashy: Thường dùng để chsphô trương sgiàu có (có thlà tht hoc giả), mang sc thái ít nng nhơn so vi tawdry. Ví dụ: Mt chiếc váy đính kim sa lp lánh quá mc có thgi là gaudy, nhưng nếu chiếc váy đó làm tvi nylon rtin và trông như đồ giả, nó slà tawdry. Lưu ý vngpháp tawdry chyếu đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từrẻ tiền và lòe loẹt

Rẻ tiền và hào nhoáng; phô trương một cách vô vị hoặc thô kệch

"The room was decorated with tawdry gold fringes and plastic flowers."

Căn phòng được trang trí bằng những dải tua rua màu vàng rẻ tiền và hoa nhựa.

Tính từtầm thường và nhơ nhuốc

Đê tiện hoặc thấp hèn; thiếu các tiêu chuẩn đạo đức hoặc phẩm giá

"The public was disgusted by the tawdry details of the political scandal."

Báo lá cải tập trung vào những chi tiết nhơ nhuốc trong vụ ly hôn của người nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error