D
Dicread
HomeDictionaryIimpassive

impassive

không biểu lộ cảm xúc
Tính từ

impassive mô tmt trng thái tâm lý hoc biu cm khuôn mt hoàn toàn bình thn, không để lbt kcm xúc hay phnng nào, ngay ctrong nhng tình hung gây căng thng hoc xúc động mnh. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi lnh lùng, gi lên hìnhnh mt người có khnăng kim soát cm xúc tuyt đối hoc mt người ctình che giu ni tâm để người khác không thể đoán biết được.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln impassive vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

calm: Din tsbình tĩnh, thư thái. Trong khi calm mang nghĩa tích cc vsan nhiên, impassive li nhn mnh vào vic "không biu lộ", đôi khi to cm giác xa cách hoc vô cm.
indifferent: Din tsthờ ơ, không quan tâm. indifferent là trng thái thiếu quan tâm đến svt/svic, còn impassive là trng thái không thhin cm xúc ra bên ngoài, dù bên trong hcó thể đang cm thy rt mãnh lit.
stoic: Din tschu đựng bn bỉ, không than vãn trước ni đau. stoic mang tính triết lý và sc mnh tinh thn, trong khi impassive tp trung thun túy vào vbngoài không cm xúc.

Ví dvn dng

Đúng: His face remained impassive during the interrogation. (Khuôn mt anh ta vn không biu lcm xúc trong sut cuc thm vn.) -> Nhn mnh vic che giu phnng.
Sai: She was impassive about the news. (Cô ấy không biu lcm xúc vtin tc đó.) -> Trong trường hp này, nếu mun nói cô ấy không quan tâm, hãy dùng indifferent.

Lưu ý vngpháp

impassive là mt tính tvà thường được dùng sau các động tni như be, remain, seem hoc look để mô ttrng thái ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từkhông biểu lộ cảm xúc

Không cảm thấy hoặc không thể hiện cảm xúc ra bên ngoài

He remained impassive throughout the entire trial.

Anh ấy vẫn giữ vẻ mặt không biểu lộ cảm xúc trong suốt toàn bộ phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error