D
Dicread
HomeDictionarySsteady-going

steady-going

vững vàng
Tính từ
So sánh hơn: steadier-goingSo sánh nhất: steadiest-going

steady-going mô tmt trng thái hoc tính cách đặc trưng bi sự ổn định, không thay đổi đột ngt và có thdự đoán được. Khi dùng để chcon người, tnày nhn mnh vào skiên định, đim tĩnh và khnăng duy trì hiu sut làm vic mt cách bn bmà không btác động bi nhng biến động xung quanh. Nó mang sc thái tích cc vstin cy và tính klut.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit steady-going vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

steady: Đây là mt trng hơn, có thdùng cho cvt lý (ví dụ: mt bàn tay không run) hoc trng thái (ví dụ: mt dòng thu nhpn định). Trong khi đó, steady-going thường nhn mnh vào tiến trình, nhp độ hoc phong cách làm vic/sng.
consistent: Tp trung vào snht quán trong kết quhoc hành động theo thi gian. steady-going thiên vcm giác vnhp độ và sự đim tĩnh trong quá trình thc hin.
slow and steady: Cm tnày thường hàm ý schm rãi nhưng chc chn để đạt được mc tiêu, trong khi steady-going đơn thun mô tả đặc đim ca mt đối tượng là vng vàng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà steady-going có thể được dch là "vng vàng", "đim tĩnh" hoc "kiên định". Mt sai lm phbiến là nhm ln tnày vi sự "chm chp". Thc tế, steady-going không nht thiết là chm, mà là không thay đổi tc độ mt cách tht thường.

Đúng: He is a steady-going worker (Anhy là mt nhân viên làm vic vng vàng) - nhn mnh stin cy.
Sai: Sdng steady-going để mô tmt người thiếu linh hot hoc cng nhc.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tghép, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từvững vàng

Duy trì một tốc độ hoặc tâm trạng nhất quán, đáng tin cậy mà không có những biến động đột ngột

He is a steady-going worker who never panics under pressure.

Anh ấy là một nhân viên làm việc vững vàng, người không bao giờ hoảng loạn dưới áp lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error