D
Dicread
HomeDictionarySslothful

slothful

lười biếng / chậm chạp
Tính từ
So sánh hơn: more slothfulSo sánh nhất: most slothful

slothful mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt trng thái lười nhác sâu sc, thường gn lin vi sthiếu ý chí hoc sthờ ơ đối vi trách nhim. Khác vi lazy, vn là mt tphbiến và có thdùng trong các tình hung đời thường (như mt đứa trlười làm bài tp), slothful gi lên hìnhnh ca mt strì trmang tính hthng hoc mt khiếm khuyết vmt đạo đức và tinh thn. Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng, văn chương hoc trong bi cnh tôn giáo (như mt trong by ti li chết người).

Ý nghĩa

Tính từlười biếng

Lười nhác và né tránh công việc hoặc nỗ lực

He was too slothful to even get out of bed.

Anh ta quá lười biếng đến mức thậm chí không buồn ra khỏi giường.

Tính từchậm chạp

Di chuyển hoặc hành động với sự chậm chạp cực độ

The slothful pace of the bureaucracy delayed the project for months.

Nhịp độ chậm chạp của bộ máy hành chính đã khiến dự án bị trì hoãn trong nhiều tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error