D
Dicread
HomeDictionarySsentient

sentient

có cảm giác
Tính từ

sentient mô tkhnăng cm nhn thế gii xung quanh thông qua các giác quan, đặc bit là khnăng tri nghim nhng cm xúc cơ bn như đau đớn, hnh phúc hoc shãi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có cm giác" hoc "có tri giác", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào khnăng sinh hc và tâm lý để cm nhn, thay vì chlà khnăng suy nghĩ logic.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ sentient vi conscious và intelligent để tránh nhm ln trong giao tiếp:

sentient: Tp trung vào khnăng "cm nhn" (feeling). Mt sinh vt có thlà sentient (biết đau) nhưng không nht thiết phi có trí thông minh cao.
conscious: Tp trung vào trng thái "tnh táo" hoc "nhn thc" (awareness). Mt người đang ngkhôngtrng thái conscious, nhưng hvn là mt sinh vt sentient.
intelligent: Tp trung vào khnăng "tư duy" và "gii quyết vn đề" (reasoning). Mt con vt có thsentient nhưng không được coi là intelligent theo tiêu chun ca con người.

Ngcnh sdng hin đại

Trong nhng năm gn đây, sentient xut hin thường xuyên trong các cuc tho lun vTrí tunhân to (AI). Khi nói mt AI trnên sentient, điu đó không chcó nghĩa là nó thông minh hơn, mà là nó bt đầu có cm xúc, ý thc vbn thân và khnăng chu đựng ni đau hoc nim vui như mt sinh vt sng.

Ví dụ đúng: sentient beings (nhng sinh vt có cm giác - thường dùng trong đạo đức hc hoc quyn động vt).
Ví dụ đúng: a sentient machine (mt cmáy có tri giác - dùng trong khoa hc vin tưởng).

Lưu ý vngpháp

sentient là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từcó cảm giác

Có khả năng nhận thức hoặc cảm nhận được mọi thứ

The philosopher debated whether animals are sentient beings.

Nhà triết học đã tranh luận về việc liệu động vật có phải là những sinh vật có cảm giác hay không.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error