D
Dicread
HomeDictionaryBbriny

briny

mặn / thuộc về biển
Tính từ
So sánh hơn: brinierSo sánh nhất: briniest

briny là mt tính tmang sc thái mô tả đậm nét, thường được dùng để chỉ đặc tính mn chát ca nước bin hoc nhng thngâm trong nước mui. Thay vì dùng tsalty (mn) mt cách chung chung cho mi loi thc phm, briny gi lên hìnhnh về đại dương, gió bin và mùi vị đặc trưng ca mui bin tnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: mô tmôi trường bin hoc mô thương vthc phm. Khi nói vbin, briny không chỉ đơn thun là "mn" mà còn bao hàm ccm giác tươi mát, nng nàn ca không khí vùng duyên hi. Khi nói vthc phm, nó thường dùng cho các loi hi sn hoc đồ mui (như ô liu, dưa chut mui) để nhn mnh độ mn đậm đặc ca dung dch mui.

Ví dụ: the briny scent of the ocean (mùi mn nng ca đại dương) gi cm giác sng động hơn nhiu so vi the salty smell.
Ví dụ: briny olivesliu ngâm mui) nhn mnh vic chúng được bo qun trong nước mui đậm đặc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ briny vi salty. Trong khi salty có thdùng cho bt cthgì có mui (như mt miếng khoai tây chiên quá mn), thì briny gn như luôn gn lin vi nước bin hoc dung dch mui bo qun. Nếu bn dùng briny để mô tmt món ăn bnêm quá tay, điu đó snghe rt klvà không tnhiên.

This soup is too briny. (Món súp này quá mn - Sai ngcnh)
This soup is too salty. (Món súp này quá mn - Đúng)

Lưu ý vcách dùng đặc bit

Trong văn hc hoc ngôn ngữ đời thường ca người bn ngữ, cm tthe briny deep là mt cách nói hoa mỹ để chỉ đại dương sâu thm. Đây là mt thành ngcố định, không nên dch sát nghĩa tng chmà nên hiu là "vùng bin sâu".

Vmt ngpháp, briny là mt tính tmô ttính cht, không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và thường đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từmặn

Chứa một lượng lớn muối

The briny water of the Dead Sea makes it easy to float.

Nước mặn của Biển Chết khiến việc nổi trở nên dễ dàng.

Tính từthuộc về biển

Thuộc về, liên quan đến hoặc giống như biển

The sailors longed for the briny depths of the Atlantic.

Những người thủy thủ khao khát những vùng biển sâu của Đại Tây Dương.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error