D
Dicread
HomeDictionaryRrootstock

rootstock

gốc ghép / gốc rễ
Danh từ
Số nhiều: rootstocks

rootstock là mt thut ngchuyên ngành trong nông nghip và làm vườn, dùng để chphn nn tng ca mt cây trng. Tùy vào ngcnh, nó có thể được hiu là mt gc ghép dùng trong kthut ghép cây hoc là phn gc rlưu trca mt loi cây để tái sinh vào mùa sau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln là vic phân bit gia rootstock và root (rcây). Trong khi root chchung hthng rhp thnước và dưỡng cht, rootstock nhn mnh vào vai trò là "vt chủ" hoc "ngun ging" để phát trin mt cây mi hoc htrmt cành ghép khác.

Skhác bit vngnghĩa trong kthut trng trt

Trong kthut ghép cây, rootstock đóng vai trò là phn dưới (gc ghép), cung cp hthng rkhe mnh và khnăng chng chu bnh tt, trong khi phn cành được ghép lên trên (gi là scion) quyết định đặc tính ca quhoc hoa. Vic la chn rootstock phù hp là cc kquan trng để cây thích nghi vi thnhưỡng địa phương.

Ví dụ: Khi nói vvic chn mt gc ghép chu mn, ta dùng rootstock chkhông dùng root.

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn lưu ý rng rootstock khác vi rhizome (thân rễ) hay tuber (củ). Mc dù rootstock có thbao gm cthân rhoc ctrong mt strường hp (khi đóng vai trò là gc rễ để mc chi), nhưng rootstock tp trung vào chc năng duy trì ssng và tái sinh ca cây qua các mùa, hoc chc năng htrtrong ghép cây.

Sai: The root of the plant is used as a base for grafting. (Câu này quá chung chung).
✅ Đúng: The rootstock is used as a base for grafting. (Chính xác vthut ngchuyên môn).

Đặc đim ngpháp

rootstock thường được sdng như mt danh từ đếm được khi nói vcác loi gc ghép khác nhau, nhưng cũng có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu gc rnói chung.

Ý nghĩa

Danh từgốc ghép

Một cây sống hoặc một phần của rễ hoặc thân cây mà một cành ghép được nối vào

The gardener selected a hardy rootstock to ensure the fruit tree could withstand the local soil conditions.

Người làm vườn đã chọn một gốc ghép khỏe mạnh để đảm bảo cây ăn quả có thể chịu được điều kiện đất tại địa phương.

Danh từgốc rễ

Phần dưới mặt đất của một loại cây, chẳng hạn như thân rễ hoặc củ, nơi các chồi mới mọc ra trong mùa sinh trưởng tiếp theo

The farmer stored the rootstock in a cool, dry place to prevent rot before the spring planting.

Người nông dân đã lưu trữ gốc rễ ở nơi khô ráo, thoáng mát để ngăn ngừa thối rễ trước khi trồng vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error