D
Dicread
HomeDictionaryRrewrite

rewrite

viết lại / viết lại mã / bản viết lại

/ˈɹiː.ɹaɪt/

Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: rewrotePhân từ 2: rewrittenV-ing: rewriting

rewrite không đơn thun là sa li chính thay thay đổi mt vài tngữ, mà hàm ý mt quá trình thay đổi đáng kvcu trúc, phong cách hoc logic ca ni dung. Khi mt tác girewrite mt chương sách, hthường sp xếp li ý tưởng hoc thay đổi cách tiếp cn để làm cho văn bn mch lc và thuyết phc hơn. Trong lĩnh vc lp trình, rewrite (viết li mã) mang nghĩa thay thế toàn bmt phn mã ngun cũ bng mt phiên bn mi ti ưu hơn, thay vì chvá li nhỏ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln rewrite vi mt stcó nghĩa gn ging như edit hoc revise. Tuy nhiên, mc độ can thip ca mi tlà khác nhau:

edit: Tp trung vào vic tinh chnh, sa li ngpháp, chính thoc loi bnhng phn tha. Đây là bước trau chut cui cùng.
revise: Mang tính cht xem xét li để cp nht thông tin hoc điu chnh ni dung cho chính xác hơn, nhưng không nht thiết phi thay đổi toàn bcu trúc.
rewrite: Là mc độ can thip sâu nht, thường là xóa bbn cũ để to ra mt bn mi hoàn toàn da trên khung ý tưởng cũ.

Ví dụ: Nếu bn chsa mt vài câu sai ngpháp, hãy dùng edit. Nếu bn thay đổi toàn bcách lp lun ca mt bài lun, hãy dùng rewrite.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, rewrite có thể được dch linh hot tùy theo chuyên ngành. Trong văn hc và báo chí, nó là "viết li" để ci thin cht lượng. Trong công nghthông tin, nó được hiu là "viết li mã" để nâng cp hthng. Cn lưu ý rng khi dùng rewrite như mt danh từ (a rewrite), nó chmt bn viết li cthca tác phm.

Đúng: The script needs a complete rewrite (Kch bn này cn mt bn viết li hoàn toàn).
Sai: Sdng rewrite khi chmun nói vvic sa li chính tnhỏ.

Vmt ngpháp, rewrite là mt động tbt quy tc. Dng quá khứ đơn ca nó là rewrote và dng quá khphân tlà rewritten.

Ý nghĩa

Ngoại động từviết lại
[~ something]

Viết lại một đoạn văn bản để cải thiện hoặc thay đổi nội dung của nó

The author had to rewrite the final chapter to make the ending more believable.

Tác giả đã phải viết lại chương cuối để làm cho cái kết trở nên đáng tin hơn.

Ngoại động từviết lại mã
[~ something]

Thay đổi cấu trúc cơ bản hoặc logic của một chương trình máy tính bằng cách viết lại mã nguồn

The developers decided to rewrite the entire legacy system in a modern language to increase performance.

Các nhà phát triển đã quyết định viết lại toàn bộ hệ thống cũ bằng một ngôn ngữ hiện đại để tăng hiệu suất.

Danh từbản viết lại

Một phiên bản mới hoặc đã được sửa đổi của một tác phẩm viết

The script underwent a complete rewrite after the first table read.

Kịch bản đã trải qua một đợt viết lại hoàn toàn sau buổi đọc thử đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error