D
Dicread
HomeDictionaryHhonorable

honorable

đáng kính / chính trực
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái trang trng và scông nhn tcông chúng. Nó không đơn thun là vic trthành mt người tt trong đời sng riêng tư, mà là vic tuân thmt bquy tc đạo đức được cng đồng hoc mt tchc nhìn nhn và tôn trng. Tnày thường hàm ý ssn lòng hy sinh li ích cá nhân vì mt nguyên tc cao chơn.

Trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc, thonorable trthành mt danh xưng dùng để gi các thm phán hoc quan chc cp cao, chuyn tvic mô ttính cách sang mt du hiu chính thc về địa vị. Trong khi honest đề cp đến strung thc, thì honorable bao hàm mt phm vi rng hơn vscao quý, tinh thn trách nhim và uy tín.

Ý nghĩa

Tính từđáng kính

Xứng đáng được tôn trọng hoặc đánh giá cao nhờ sự cam kết với các nguyên tắc đạo đức

He made an honorable decision to admit his mistake.

Anh ấy đã đưa ra một quyết định đáng kính khi thừa nhận sai lầm của mình.

Tính từchính trực

Có đặc điểm liêm chính và ý thức trách nhiệm cao

The soldier was known for his honorable conduct in battle.

Người lính đó nổi tiếng với tác phong chính trực trong trận chiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error