D
Dicread
HomeDictionaryRreputable

reputable

có uy tín
Tính từ

reputable được sdng để mô tmt cá nhân, tchc hoc doanh nghip có danh tiếng tt, được mi người công nhn là trung thc và đáng tin cy. Đim mu cht ca tnày là scông nhn tcng đồng hoc công chúng; mt thc thể được gi là reputable khi họ đã xây dng được nim tin thông qua mt lch shot động minh bch và chính trc. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reputable vi famous hoc renowned. Tuy nhiên, có mt skhác bit quan trng vsc thái: reputable tp trung vào tính chính trc và stin cy. Mt ca hàng có thkhông ni tiếng toàn cu nhưng vn là mt reputable dealer (đại lý có uy tín) vì hlàm ăn trung thc. famous chỉ đơn thun là được nhiu người biết đến, nhưng không nht thiết là theo hướng tích cc. Mt kla đảo có thfamous (ni tiếng) vì nhng vụ án ca mình, nhưng chc chn không thlà reputable. renowned mang sc thái tôn vinh vtài năng hoc thành tu xut chúng, trong khi reputable nhn mnh vào đạo đức kinh doanh và san toàn khi giao dch. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "uy tín" cho chai trường hp: năng lc gii và đạo đức tt. Tuy nhiên, khi dùng reputable, hãy nhrng nó nhn mnh vào vic "không gây ri ro" cho người đối din. Đúng: a reputable company (mt công ty có uy tín/đáng tin cy). Sai: Sdng reputable để khen mt nghsĩ biu din gii (trong trường hp này nên dùng renowned hoc celebrated). Mt đim cn lưu ý vngpháp là reputable là mt tính tmô tả đặc đim cố định, thường đứng trước danh từ để xác định đối tượng mà người nói tin tưởng. Ví dụ: It is important to find a reputable lawyer (Vic tìm mt lut sư có uy tín là rt quan trng).

Ý nghĩa

Tính từcó uy tín

Có danh tiếng tốt; thường được công chúng hoặc một cộng đồng cụ thể coi là trung thực, đáng tin cậy và đáng tin tưởng

"He is a reputable dealer in antique furniture."

Anh ấy chỉ mua xe cũ từ những đại lý có uy tín.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error