D
Dicread
HomeDictionaryDdislodgement

dislodgement

sự làm bật ra / sự đánh đuổi
Danh từ
Số nhiều: dislodgements

dislodgement mô thành động làm cho mt vt hoc mt đối tượng không còn nmvtrí cố định ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái vt lý hoc chính trị/quân skhác nhau. Trong ngcnh vt lý, nó thường gi lên mt lc tác động mnh khiến vt bbt ra, trong khi trong ngcnh chiến lược, nó ám chvic cưỡng ép đối phương phi ri bvtrí kim soát.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y khoa và vt lý: dislodgement được dùng khi mt vt thể (như răng, khp xương hoc mt thiết by tế như ống thông) blch hoc bt ra khi vtrí đúng. Ví dụ: the dislodgement of a blood clot (slàm bt ra ca mt cc máu đông). Trong trường hp này, nó nhn mnh vào sthay đổi vtrí ngoài ý mun.

Trong quân svà chính trị: dislodgement mang nghĩa là sự đánh đui, buc mt lc lượng đối phương phi rút lui khi mt cứ đim hoc vtrí chiến lược. Ví dụ: the dislodgement of the enemy from the ridge (vic đánh đui quân địch khi ngn đồi). Ở đây, tnày nhn mnh vào kết quca mt cuc tn công hoc áp lc cưỡng ép.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit dislodgement vi displacement. Trong khi displacement thường nói vvic thay thế mt thgì đó hoc sdch chuyn vtrí nói chung (có thnhnhàng), thì dislodgement luôn hàm ý có mt lc tác động đủ mnh để phá vtrng thái cố định ban đầu.

displacement of the enemy (không tnhiên khi nói vvic đánh đui quân sự)
dislodgement of the enemy (din đạt chính xác vic cưỡng ép đối phương ri đi)

Lưu ý vngpháp

dislodgement là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt svic cthể đã xy ra.

Ý nghĩa

Danh từsự làm bật ra

Hành động loại bỏ một thứ gì đó ra khỏi vị trí hoặc nơi cố định

The dislodgement of the tooth occurred during the accident.

Việc chiếc răng bị bật ra đã xảy ra trong vụ tai nạn.

Danh từsự đánh đuổi

Việc cưỡng ép một người hoặc một nhóm người rời khỏi vị trí quyền lực hoặc một địa điểm cụ thể

The military operation resulted in the dislodgement of the enemy forces from the hill.

Chiến dịch quân sự đã dẫn đến việc đánh đuổi các lực lượng đối phương khỏi ngọn đồi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error