D
Dicread
HomeDictionaryPparallelogram

parallelogram

hình bình hành
Danh từ
Số nhiều: parallelograms

parallelogram là mt thut nghình hc chính xác dùng để chhình bình hành. Trong tiếng Vit, tnày có mt tương đương duy nht và trc tiếp, nên người hc không cn lo lng vvic nhm ln vi các tvng thông dng khác. Tuy nhiên, đim quan trng là cn phân bit parallelogram vi các hình đặc bit hơn thuc nhóm này.

Phân bit vi các hình tgiác đặc bit

Trong tiếng Anh, parallelogram là mt khái nim bao quát. Mt hình chnht (rectangle), hình thoi (rhombus) hay hình vuông (square) đều là nhng trường hp đặc bit ca parallelogram vì chúng đều có các cp cnh đối song song. Tuy nhiên, khi mt văn bn sdng tparallelogram, người ta thường ám chmt hình tgiác có các cnh đối song song nhưng không nht thiết phi có góc vuông hoc các cnh bng nhau.

Ví dụ: Nếu bn nói a parallelogram, nó có thlà bt khình nào trong scác hình nêu trên. Nhưng nếu bn nói a rectangle, bn đang khng định hình đó phi có các góc vuông.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Khi dch hoc sdng tnày trong các bài toán hình hc, hãy đảm bo sdng đúng thut ngữ "hình bình hành" để duy trì tính chuyên môn. Tránh nhm ln vi trapezoid (hình thang), vì hình thang chyêu cu mt cp cnh đối song song, trong khi parallelogram bt buc phi có hai cp cnh đối song song.

Đúng: The area of a parallelogram (Din tích ca mt hình bình hành).
Sai: Sdng trapezoid khi mun nói vhình bình hành, vì điu này slàm thay đổi tính cht toán hc ca hình vẽ.

Ý nghĩa

Danh từhình bình hành

Một hình phẳng tứ giác có hai cặp cạnh đối song song

The teacher asked the students to calculate the area of the parallelogram.

Giáo viên yêu cầu học sinh tính diện tích của hình bình hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error