D
Dicread
HomeDictionaryPparagon

paragon

hình mẫu lý tưởng / kim cương hoàn hảo
Danh từ
Số nhiều: paragons

paragon được sdng để mô tmt người hoc mt vt đạt đến mc độ hoàn ho tuyt đối, trthành tiêu chun vàng để người khác noi theo. Tnày mang sc thái tôn vinh mnh mẽ, thường gn lin vi các phm cht đạo đức, đức hnh hoc knăng chuyên môn xut sc. Sc thái sdng Khác vi ideal (lý tưởng) vn có thlà mt khái nim tru tượng hoc chưa tn ti trong thc tế, paragon nhn mnh vào mt thc thhin hu, mt ví dsng động và cthvshoàn ho. Khi bn gi ai đó là paragon of virtue, bn không chnói htt, mà đang khng định hlà hin thân cao nht ca đức hnh. Ví dụ: a paragon of patience (mt tm gương mu mc vskiên nhn). Lưu ý vngcnh Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà paragon có thể được dch là "hình mu lý tưởng", "tm gương sáng" hoc "hin thân ca". Cn tránh nhm ln vi các tchsthành công đơn thun; paragon tp trung vào sthun khiết và hoàn mca mt đặc đim cthhơn là thành tu vt cht. Ngoài ra, trong lĩnh vc kim hoàn, tnày có nghĩa chuyên bit để chnhng viên kim cương không có tì vết, đạt độ trong sut tuyt đối. Tuy nhiên, nghĩa bóng vcon người và phm cht là cách dùng phbiến nht trong giao tiếp và văn chương.

Ý nghĩa

Danh từhình mẫu lý tưởng

Một người hoặc vật được xem là ví dụ hoàn hảo cho một phẩm chất hoặc đức hạnh cụ thể

"He was considered a paragon of virtue throughout his community."

Ông ấy được coi là một hình mẫu lý tưởng về đức hạnh trong suốt sự nghiệp chuyên môn của mình.

kim cương hoàn hảo

Một viên kim cương có chất lượng và độ trong suốt hoàn hảo

Nhà kim hoàn đã trưng bày một viên kim cương hoàn hảo lấp lánh dưới ánh đèn của phòng triển lãm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error