D
Dicread
HomeDictionaryPplight

plight

hoàn cảnh khó khăn / thề nguyện
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: plightedPhân từ 2: plightedV-ing: plighting

plight thường được dùng để mô tmt tình cnh cc kkhó khăn, tuyt vng hoc bi đát. Đim khác bit quan trng gia plight và các tnhư problem hay difficulty là mc độ nghiêm trng và cm xúc. Trong khi problem chmt vn đề cn gii quyết, plight gi lên sthương cm, nhn mnh vào sbt lc và ni khsca đối tượng đang trong hoàn cnh đó. Sc thái sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, báo chí hoc văn hc khi nói vnhng nhóm người yếu thế hoc nhng thm kch mang tính hthng. Ví dụ, khi nói vtình cnh ca nhng người tnn hoc nn nhân ca thiên tai, plight là la chn chính xác để nhn mnh sbi thương. Đúng: the plight of the homeless (tình cnh khn khca nhng người vô gia cư) Không nên dùng: the plight of my broken pen (không dùng cho nhng rc ri nhnht trong đời sng hàng ngày) Lưu ý vnghĩa c Trong tiếng Anh hin đại, plight chyếu được dùng làm danh tchhoàn cnh khó khăn. Tuy nhiên, trong các văn bn choc bi cnh trang trng đặc bit, nó có thể đóng vai trò là động tvi nghĩa là thnguyn hoc cam kết trnh trng (như trong li thhôn ước). Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln gia mt "tình cnh bi đát" và mt "li thnguyn". Phân bit vi các ttương đồng Khi so sánh vi predicament, chai đều chtình hung khó khăn, nhưng predicament thường thiên vmt tình hung khó xử, hóc búa cn tìm li thoát, trong khi plight nhn mnh vào sự đau khvà bi kch kéo dài.

Ý nghĩa

Danh từhoàn cảnh khó khăn

Một tình huống nguy hiểm, khó khăn hoặc không may mắn

"The refugees' plight was highlighted in the international news."

Hoàn cảnh khó khăn của những người tị nạn đã được làm nổi bật trong một bộ phim tài liệu gần đây.

Ngoại động từthề nguyện
[~ something]

Cam kết hoặc hứa một cách trịnh trọng, thường là trong bối cảnh một lời thề hoặc lời đính hôn

"He plighted his troth to the lady of the manor."

Anh ấy đã thề nguyện chung thủy với quý bà của trang viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error