D
Dicread
HomeDictionaryPpunk

punk

người theo phong cách punk / kẻ vô lại / thuộc phong cách punk / cải tiến tùy biến
adjNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: punksV-ing: punking

Tpunk mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmt phong trào văn hóa nghthut cho đến mt thut ngmit thị. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày mô tmt bn sc văn hóa và khi nào nó được dùng để hthp người khác.

Countable when referring to a person belonging to the subculture or a specific troublemaker. Uncountable when referring to the general musical genre or stylistic movement.

Ý nghĩa

Danh từngười theo phong cách punk

Một thành viên của tiểu văn hóa đặc trưng bởi hành vi nổi loạn, âm nhạc sôi động và thời trang khiêu khích

The punk wore a leather jacket with metal studs.

Anh chàng theo phong cách punk đó mặc một chiếc áo khoác da với những chiếc đinh tán kim loại.

Danh từkẻ vô lại

Một người trẻ tuổi bị coi là vô giá trị, kiêu ngạo hoặc là kẻ gây rối

He is just some little punk trying to cause trouble on the street.

Hắn ta chỉ là một kẻ vô lại nhỏ bé đang cố gắng gây rắc rối trên đường phố.

adjthuộc phong cách punk

Liên quan đến tiểu văn hóa punk hoặc các yếu tố phong cách của nó

The band played a high-energy punk set.

Ban nhạc đã chơi một set nhạc punk đầy năng lượng.

Ngoại động từcải tiến tùy biến
[~ something]

Thay đổi hoặc cải thiện điều gì đó bằng các phương pháp ứng biến hoặc không theo quy ước

She punked up her old radio with a custom antenna.

Cô ấy đã cải tiến chiếc đài cũ của mình bằng một chiếc ăng-ten tự chế.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error