D
Dicread
HomeDictionaryLloss-making

loss-making

thua lỗ
Tính từ

loss-making là mt tính tchuyên dng trong lĩnh vc kinh tế và tài chính, dùng để mô tmt doanh nghip, dự án hoc hot động kinh doanh đang trong tình trng chi phí vn hành cao hơn doanh thu, dn đến vic bthua lỗ. Tnày mang sc thái khách quan, mô ttrng thái tài chính hin ti ca mt thc thể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ loss-making vi bankrupt (phá sn). Trong khi loss-making chỉ đơn thun là trng thái thua lỗ (có thtm thi hoc kéo dài nhưng vn đang hot động), thì bankrupt là trng thái pháp lý khi mt doanh nghip không còn khnăng thanh toán các khon nvà phi tuyên bngng hot động. Mt công ty loss-making có thtiếp tc tn ti nếu có ngun vn htrhoc kvng vào li nhun trong tương lai, nhưng mt công ty bankrupt thường đã đi đến hi kết.

Ngoài ra, cn phân bit vi unprofitable (không sinh li). unprofitable có nghĩa rng hơn, có thdùng cho bt khot động nào không mang li li ích hoc kết qumong mun, trong khi loss-making nhn mnh cthvào vic mt tin mt hoc gim giá trtài sn.

Ví dụ đúng: a loss-making company (mt công ty thua lỗ)
Ví dsai: a bankrupt company (khi mun nói công ty chỉ đang lmà chưa phá sn)

Cách sdng và lưu ý vngpháp

loss-making thường đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "thua lỗ", "gây lỗ" hoc "không có lãi".

Cu trúc phbiến: loss-making venture (dự án kinh doanh thua lỗ), loss-making operation (hot động vn hành thua lỗ).

Khi chuyn sang dng phủ định hoc đối lp, người ta thường dùng profitable (có lãi/sinh li) thay vì dùng các tphủ định ca loss-making.

Ý nghĩa

Tính từthua lỗ

Gây ra tổn thất về tài chính thay vì tạo ra lợi nhuận

The company decided to close its loss-making branches to save the rest of the business.

Công ty đã quyết định đóng cửa các chi nhánh thua lỗ để cứu vãn phần còn lại của doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error